Asia

Noun / Danh từ CEFR A1
📖
Nghĩa tiếng Việt
Châu Á, lục địa Á
💡
Definition (English)
the largest continent in the world
✏️
Câu ví dụ
The Great Wall of China is a famous landmark in Asia.
Vạn Lý Trường Thành là một địa danh nổi tiếng ở Châu Á.
Luyện tập

"Asia" nghĩa là gì?

📚
Bài đọc có chứa từ này
🔗
Từ liên quan trong Directions and Continents