Asia
Noun / Danh từ
CEFR A1
Nghĩa tiếng Việt
Châu Á, lục địa Á
Definition (English)
the largest continent in the world
Câu ví dụ
The Great Wall of China is a famous landmark in Asia.
Vạn Lý Trường Thành là một địa danh nổi tiếng ở Châu Á.
Luyện tập
"Asia" nghĩa là gì?