Back to the Classroom at Fifty-Two

Đi học lại ở tuổi năm mươi hai
B1 Education 63 câu 9 từ vựng ~3 phút nghe
Lan finds a pile of textbooks on the kitchen table and learns that her father, who left school at fifteen, has started an evening course.
Lan thấy một chồng sách giáo khoa trên bàn bếp và biết được rằng bố cô, người đã nghỉ học từ năm mười lăm tuổi, vừa bắt đầu một khóa học buổi tối.
Nhân vật: Lan, Mr. Hai
63 câu
Lan

Dad, what are all these books on the kitchen table? Are they yours?

Bố ơi, mấy quyển sách trên bàn bếp là gì thế? Của bố ạ?

Mr. Hai

They are. I wanted to tell you at dinner, but you've found them first. I've signed up for an adult education course.

Của bố đấy. Bố định kể lúc ăn tối, nhưng con phát hiện trước mất rồi. Bố đã đăng ký một khóa học dành cho người lớn.

Lan

Really? What are you studying?

Thật ạ? Bố học gì thế?

Mr. Hai

English and basic computer skills. The classes are on Tuesday and Thursday evenings at the community center.

Tiếng Anh và tin học cơ bản. Lớp học vào tối thứ Ba và thứ Năm ở nhà văn hóa.

Lan

That's amazing, Dad! What made you decide?

Tuyệt quá bố ơi! Sao bố lại quyết định thế?

Mr. Hai

You know I left school at fifteen to help your grandfather on the farm. I've always felt a bit ashamed that I'm not well educated.

Con biết đấy, bố nghỉ học năm mười lăm tuổi để phụ ông làm ruộng. Bố vẫn luôn thấy hơi tự ti vì mình không được học hành đến nơi đến chốn.

Lan

Dad, you're one of the smartest people I know. You built this whole business yourself.

Bố ơi, bố là một trong những người thông minh nhất con biết. Bố tự gây dựng cả công việc kinh doanh này mà.

Mr. Hai

Thank you, but at work the young managers use words I don't understand. And all our orders are online now.

Cảm ơn con, nhưng ở chỗ làm, mấy cậu quản lý trẻ dùng những từ bố không hiểu. Mà giờ đơn hàng toàn đặt qua mạng.

Lan

So how is it going? Do you like it?

Thế học thế nào rồi bố? Bố có thích không?

Mr. Hai

I love it, but it's hard. On the first day, the teacher gave us a quiz, and I got four out of ten.

Bố thích lắm, nhưng khó. Ngay hôm đầu, cô giáo cho cả lớp làm một bài kiểm tra nhanh, bố được bốn trên mười.

Lan

Four? That's not bad for the first day!

Bốn điểm á? Ngày đầu thế là không tệ đâu bố!

Mr. Hai

The woman next to me got ten. She's sixty-eight, and she's already better with computers than I am.

Bà ngồi cạnh bố được mười. Bà ấy sáu mươi tám tuổi rồi mà dùng máy tính giỏi hơn bố.

Lan

Wow, good for her! How many people are in your class?

Ồ, bà ấy giỏi thật! Lớp bố có bao nhiêu người ạ?

Mr. Hai

Fourteen. Most of them are over forty, so I don't feel out of place.

Mười bốn người. Phần lớn đều trên bốn mươi tuổi, nên bố không thấy lạc lõng.

Lan

That's good. And don't compare yourself with others. Is there a final test?

Thế thì tốt. Mà bố đừng so sánh mình với người khác. Có bài thi cuối khóa không ạ?

Mr. Hai

Yes, an examination in December. If I pass, I'll get a certificate. The teacher says she'll examine our speaking as well as our writing.

Có, một kỳ thi vào tháng Mười Hai. Nếu đỗ, bố sẽ được cấp chứng chỉ. Cô giáo bảo cô sẽ kiểm tra cả phần nói lẫn phần viết.

Lan

Then you'll need to hit the books. Do you want some help?

Vậy bố phải học hành chăm chỉ rồi. Bố có muốn con giúp không?

Mr. Hai

I was hoping you'd ask. Could you review the vocabulary with me in the evenings? Just fifteen minutes.

Bố đang mong con hỏi câu đó đấy. Buổi tối con ôn từ vựng với bố được không? Chỉ mười lăm phút thôi.

Lan

Of course. I can make flashcards for you. That's how I studied for my university entrance exam.

Tất nhiên rồi. Con có thể làm thẻ từ vựng cho bố. Hồi ôn thi đại học con cũng học như thế.

Mr. Hai

Flashcards? Is that what those little cards on your bedroom wall were?

Thẻ từ vựng á? Mấy tấm thẻ nhỏ dán trên tường phòng con hồi đó là cái đấy à?

Lan

Yes! And they worked. I still remember half of them.

Vâng! Và chúng hiệu quả lắm. Giờ con vẫn còn nhớ một nửa.

Mr. Hai

Your mother thinks I'm too old for this. She says I should relax and watch TV in the evenings.

Mẹ con nghĩ bố già rồi, học làm gì. Mẹ bảo buổi tối bố nên nghỉ ngơi xem ti vi.

Lan

She's just worried that you'll be tired. I'll talk to her. Learning keeps your brain young.

Mẹ chỉ lo bố mệt thôi. Con sẽ nói chuyện với mẹ. Học tập giúp đầu óc trẻ lâu mà.

Mr. Hai

That's what the teacher says too. She told us it's never too late for education.

Cô giáo cũng nói vậy. Cô bảo học không bao giờ là muộn.

Lan

She's right. And Dad, when you get that certificate, we're having a party. A real graduation party.

Cô nói đúng. Mà bố ơi, khi bố nhận chứng chỉ, nhà mình sẽ mở tiệc. Một bữa tiệc tốt nghiệp đàng hoàng.

Mr. Hai

With a cap and gown?

Có cả mũ và áo tốt nghiệp không?

Lan

If you want one, I'll make it myself!

Bố muốn thì con sẽ tự may cho bố!

Mr. Hai

Ha! Then I'd better start studying right now. Pass me that dictionary, please.

Ha! Thế thì bố phải bắt đầu học ngay thôi. Con đưa bố quyển từ điển kia với.

Từ vựng trong bài (9)

adult education Danh từ
giáo dục người lớn, đào tạo cho người lớn
educated ˈɛdʒəˌkeɪtɪd Tính từ
có học thức, được giáo dục
quiz ˈkwɪz Danh từ
bài kiểm tra, cuộc thi
examination ɪɡˌzæməˈneɪʃən Danh từ
kỳ thi, bài kiểm tra
to examine Động từ
kiểm tra, đánh giá
to hit the books Cụm từ
to review Động từ
ôn tập, xem lại
education ˌɛdʒəˈkeɪʃən Danh từ
giáo dục, đào tạo
graduation ˌɡɹædʒəˈweɪʃən Danh từ
tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp

Mẫu câu hay

I've signed up for an adult education course.
Bố đã đăng ký một khóa học dành cho người lớn.
sign up for something = đăng ký (khóa học, câu lạc bộ…). adult education = giáo dục cho người lớn, thường học buổi tối.
Then you'll need to hit the books.
Vậy bố phải học hành chăm chỉ rồi.
hit the books (thân mật) = vùi đầu vào học, học chăm chỉ, nhất là trước kỳ thi.
I was hoping you'd ask.
Bố đang mong con hỏi câu đó đấy.
Câu tự nhiên khi người kia đề nghị đúng điều mình đang muốn nhờ.
It's never too late for education.
Học không bao giờ là muộn.
It's never too late to/for… = không bao giờ là quá muộn để…

Kiểm tra nhanh

1. Why did Mr. Hai leave school at fifteen?
💡 "I left school at fifteen to help your grandfather on the farm."
2. What score did Mr. Hai get on the first quiz?
💡 "The teacher gave us a quiz, and I got four out of ten."
3. How will Lan help her father?
💡 "Could you review the vocabulary with me in the evenings?" — "I can make flashcards for you."

Cùng chủ đề Education

Chủ đề khác cấp B1