A Cheese Board and a Cheesecake

Đĩa phô mai và bánh cheesecake
B1 Meat and Dairy 62 câu 7 từ vựng ~3 phút nghe
Emma, an exchange student from the Netherlands, is having a party in Saigon. She shows her roommate Thu the cheeses she has bought and teaches her how to make her family's cheesecake.
Emma, du học sinh trao đổi đến từ Hà Lan, tổ chức một bữa tiệc ở Sài Gòn. Cô giới thiệu cho bạn cùng phòng là Thu các loại phô mai cô đã mua và dạy Thu làm món bánh cheesecake của gia đình mình.
Nhân vật: Emma, Thu
62 câu
Emma

Thu, can you help me with the cheese board? The guests arrive at seven.

Thu ơi, giúp mình làm đĩa phô mai được không? Bảy giờ khách đến rồi.

Thu

Sure. Wow, you bought a lot of cheese! I only know the yellow one with holes.

Được chứ. Ồ, cậu mua nhiều phô mai thế! Mình chỉ biết loại màu vàng có lỗ thôi.

Emma

That's Swiss cheese. The holes are made by gas bubbles while the cheese is getting older. In Switzerland they call it Emmental.

Đó là phô mai Thụy Sĩ. Các lỗ được tạo ra bởi bọt khí trong lúc phô mai được ủ. Ở Thụy Sĩ người ta gọi nó là Emmental.

Thu

And this orange one?

Còn miếng màu cam này?

Emma

That's Cheddar, from England. It's quite strong and slightly salty. Everyone likes it, so it's safe for a party.

Đó là Cheddar, của Anh. Vị khá đậm và hơi mặn. Ai cũng thích nên mang ra tiệc là chắc ăn.

Thu

What about this one? It smells interesting. And why is it green inside?

Thế còn miếng này? Mùi của nó... thú vị đấy. Mà sao bên trong lại có màu xanh?

Emma

That's blue cheese. The blue lines are a kind of mold, but don't worry, it's completely safe to eat.

Đó là phô mai xanh. Mấy đường xanh là một loại nấm mốc, nhưng đừng lo, ăn hoàn toàn an toàn.

Thu

Mold? On purpose? I'm not sure I'm brave enough.

Nấm mốc á? Cố ý cho vào á? Mình không chắc mình đủ can đảm đâu.

Emma

Try a small piece with some honey. If you don't like it, I won't be offended.

Thử một miếng nhỏ với chút mật ong đi. Nếu cậu không thích thì mình cũng không phật ý đâu.

Thu

Hmm, it's very strong, but the honey makes it nicer. I think I could get used to it.

Hừm, vị rất nồng, nhưng có mật ong thì dễ ăn hơn. Chắc mình có thể quen dần.

Emma

See? And this big round one is Gouda, from my country. My grandfather made Gouda on his farm for forty years.

Thấy chưa? Còn miếng tròn to này là Gouda, của nước mình. Ông mình làm phô mai Gouda ở trang trại suốt bốn mươi năm.

Thu

Really? Then it must taste like home to you.

Thật à? Vậy chắc với cậu nó có vị của quê nhà.

Emma

It does. Every time I eat it, I think of his kitchen. It's mild and creamy, perfect with bread.

Đúng vậy. Mỗi lần ăn, mình lại nhớ căn bếp của ông. Nó có vị dịu và béo, ăn với bánh mì thì tuyệt.

Thu

Okay, the cheese board is done. What about dessert? You promised to teach me how to make cheesecake.

Xong đĩa phô mai rồi. Còn món tráng miệng thì sao? Cậu hứa dạy mình làm bánh cheesecake mà.

Emma

Yes! We'll use cream cheese, sugar, eggs and some lemon. First, separate the eggs. Put the yolks in this bowl and the whites in that one.

Đúng rồi! Mình sẽ dùng phô mai kem, đường, trứng và ít chanh. Trước tiên, tách trứng. Cho lòng đỏ vào bát này và lòng trắng vào bát kia.

Thu

Like this? Oh no, some yolk has fallen into the whites.

Thế này à? Ôi không, một ít lòng đỏ rơi vào lòng trắng rồi.

Emma

Take it out with a piece of the shell. If there's any yolk in the whites, they won't become stiff when you beat them.

Dùng một mảnh vỏ trứng vớt ra. Nếu lòng trắng lẫn lòng đỏ, đánh mãi cũng không bông lên được.

Thu

Got it. Why do we beat the whites separately?

Hiểu rồi. Sao mình phải đánh lòng trắng riêng?

Emma

It makes the cheesecake light, like a cloud. It's my mother's recipe. Now mix the yolks with the cream cheese and sugar until it's smooth.

Để bánh nhẹ và xốp như mây. Đây là công thức của mẹ mình. Giờ trộn lòng đỏ với phô mai kem và đường cho đến khi mịn.

Thu

This is harder than it looks. My arm is tired already!

Khó hơn mình tưởng. Tay mình mỏi rồi đây!

Emma

That's why most people use a machine. But my grandmother always said that cakes taste better if you make them by hand.

Vì thế nên hầu hết mọi người dùng máy. Nhưng bà mình luôn nói bánh làm bằng tay thì ngon hơn.

Thu

Your grandmother never had to make one in Saigon in April!

Bà cậu có bao giờ phải làm bánh ở Sài Gòn vào tháng Tư đâu!

Emma

True. Now gently add the whites, and then it goes in the oven for an hour.

Cũng đúng. Giờ nhẹ nhàng cho lòng trắng vào, rồi cho vào lò nướng một tiếng.

Thu

An hour? The guests will arrive before it's ready.

Một tiếng á? Khách sẽ đến trước khi bánh xong mất.

Emma

That's fine. It has to cool down anyway. While we're waiting, we can eat some cheese.

Không sao. Dù gì bánh cũng phải để nguội. Trong lúc chờ, mình ăn ít phô mai.

Thu

Even the blue one?

Cả miếng phô mai xanh à?

Emma

Especially the blue one!

Nhất là miếng phô mai xanh!

Từ vựng trong bài (7)

Swiss cheese Danh từ
phô mai Thụy Sĩ
Cheddar ˈtʃɛdɝ Danh từ
phô mai cheddar, cheddar
blue cheese Danh từ
phô mai xanh, phô mai có mốc xanh
Gouda Danh từ
Gouda, phô mai Gouda
cream cheese Danh từ
phô mai kem, phô mai tươi
yolk ˈjoʊk Danh từ
lòng đỏ trứng, phần lòng đỏ
Trong bài: yolks
white ˈhwaɪt Danh từ
lòng trắng trứng
Trong bài: whites

Mẫu câu hay

I'm not sure I'm brave enough.
Mình không chắc mình đủ can đảm đâu.
tính từ + enough = đủ... Vd: brave enough, old enough. Có thể thêm to V: brave enough to try it.
I think I could get used to it.
Chắc mình có thể quen dần.
get used to something = dần quen với cái gì. could làm câu nói nhẹ nhàng, chưa chắc chắn.
It must taste like home to you.
Chắc với cậu nó có vị của quê nhà.
must + V = chắc hẳn (suy đoán có cơ sở). taste like = có vị giống như.
This is harder than it looks.
Khó hơn mình tưởng.
harder/easier than it looks = khó/dễ hơn vẻ bề ngoài. Câu cảm thán rất hay dùng khi bắt tay làm thử việc gì.

Kiểm tra nhanh

1. Why does Emma say Cheddar is safe for a party?
💡 "Everyone likes it, so it's safe for a party."
2. Why is Gouda special to Emma?
💡 "My grandfather made Gouda on his farm for forty years."
3. What happens if there is yolk in the whites?
💡 "If there's any yolk in the whites, they won't become stiff when you beat them."

Cùng chủ đề Meat and Dairy

Chủ đề khác cấp B1