Hội thoại tiếng Anh chủ đề Meat and Dairy

B1 3 đoạn hội thoại dùng 29/29 từ vựng của chủ đề Meat and Dairy.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Meat and Dairy

bacon ˈbeɪkən — thịt xông khói, bacon Có trong bài 1
red meat — thịt đỏ, thịt bò và thịt cừu Có trong bài 1
white meat — thịt trắng, thịt gia cầm Có trong bài 1
wing ˈwɪŋ — cánh, cánh gà Có trong bài 1
veal ˈviɫ — thịt bê Có trong bài 1
turkey ˈtɝki — gà tây, thịt gà tây Có trong bài 1
rib ˈɹɪb — sườn, miếng sườn Có trong bài 1
rabbit ˈɹæbət Có trong bài 2
meatball ˈmitˌbɔɫ — viên thịt Có trong bài 1
seafood ˈsiˌfud — hải sản, sản phẩm từ biển Có trong bài 2
shellfish ˈʃɛɫˌfɪʃ — hải sản có vỏ, động vật giáp xác Có trong bài 2
lobster ˈɫɑbstɝ — tôm hùm, thịt tôm hùm Có trong bài 2
hamburger ˈhæmbɝɡɝ — hamburger, thịt băm Có trong bài 1
crab ˈkɹæb Có trong bài 2
oyster ˈɔɪstɝ — hàu, hàu ăn được Có trong bài 2
joint ˈdʒɔɪnt — khớp, miếng thịt có xương Có trong bài 1
ham ˈhæm — giăm bông, thịt đùi lợn Có trong bài 1
flesh ˈfɫɛʃ — thịt, phần thịt Có trong bài 2
duck ˈdək Có trong bài 2
cut ˈkət — miếng, lát Có trong bài 1
breast ˈbɹɛst — ức, ức gà Có trong bài 1
goose ˈɡus Có trong bài 2
Swiss cheese — phô mai Thụy Sĩ Có trong bài 3
blue cheese — phô mai xanh, phô mai có mốc xanh Có trong bài 3
Cheddar ˈtʃɛdɝ — phô mai cheddar, cheddar Có trong bài 3
cream cheese — phô mai kem, phô mai tươi Có trong bài 3
Gouda — Gouda, phô mai Gouda Có trong bài 3
yolk ˈjoʊk — lòng đỏ trứng, phần lòng đỏ Có trong bài 3
white ˈhwaɪt — lòng trắng trứng Có trong bài 3