Hội thoại tiếng Anh chủ đề Fruits and Nuts

B1 2 đoạn hội thoại dùng 25/25 từ vựng của chủ đề Fruits and Nuts.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Fruits and Nuts

coconut ˈkoʊkəˌnət — dừa, trái dừa Có trong bài 1
pumpkin ˈpəmkɪn — bí ngô, bí đỏ Có trong bài 2
olive ˈɑɫəv — ô liu Có trong bài 2
date ˈdeɪt — chà là, quả chà là Có trong bài 1
fig ˈfɪɡ — quả sung, trái sung Có trong bài 2
apricot ˈeɪpɹəˌkɑt — quả mơ, mơ tây Có trong bài 2
plum ˈpɫəm — mận, mận tươi Có trong bài 2
nectarine — quả xuân đào, quả đào trơn Có trong bài 2
lime ˈɫaɪm — chanh xanh, trái chanh vỏ xanh Có trong bài 1
tangerine ˌtændʒɝˈin — quýt, quất Có trong bài 1
tangelo ˈtænˌdʒɛɫoʊ — tangelo, một loại trái cây giống cam Có trong bài 1
mandarin ˈmændɝən — quýt, quất Có trong bài 1
cherry ˈtʃɛɹi — anh đào, quả anh đào Có trong bài 2
berry ˈbɛɹi — quả mọng, trái rừng Có trong bài 2
cranberry ˈkɹænˌbɛɹi — nam việt quất, quả nam việt quất Có trong bài 2
blackberry ˈbɫækˌbɛɹi — quả mâm xôi đen, dâu đen Có trong bài 2
cantaloupe ˈkæntəˌɫoʊp — dưa lưới, dưa vàng Có trong bài 2
melon ˈmɛɫən — dưa, dưa hấu Có trong bài 2
papaya pəˈpaɪə — đu đủ, trái đu đủ Có trong bài 1
pomegranate ˌpɑməˈɡɹænət — lựu, quả lựu Có trong bài 1
citrus ˈsɪtɹəs — trái cây có múi, cam quýt Có trong bài 1
chestnut ˈtʃɛsˌnət — hạt dẻ, quả dẻ Có trong bài 1
macadamia nut — hạt mắc ca, mắc ca Có trong bài 1
pistachio pəˈstæʃiˌoʊ — hạt dẻ cười, hạt hồ trăn Có trong bài 1
cashew ˈkæˌʃu — hạt điều, đậu điều Có trong bài 1