Hội thoại tiếng Anh chủ đề Fruits and Nuts
B1 2 đoạn hội thoại dùng 25/25 từ vựng của chủ đề Fruits and Nuts.
Các bài hội thoại
1
2
Choosing Tet Gift Baskets
Chọn giỏ quà Tết
Hội thoại tiếng Anh B1: bà Lan chọn trái cây và hạt cho giỏ quà Tết. Học từ citrus, tangerine, mandarin, tangelo, pomegranate, coconut, pistachio, cashew, date.
A Newcomer at the Vancouver Farmers' Market
Người mới đến ở chợ nông sản Vancouver
Hội thoại tiếng Anh B1: du học sinh Việt khám phá trái cây ở chợ nông sản Canada. Học từ cherry, apricot, nectarine, plum, berry, blackberry, cranberry, pumpkin.
Từ vựng chủ đề Fruits and Nuts
coconut
ˈkoʊkəˌnət — dừa, trái dừa Có trong bài 1
pumpkin
ˈpəmkɪn — bí ngô, bí đỏ Có trong bài 2
olive
ˈɑɫəv — ô liu Có trong bài 2
date
ˈdeɪt — chà là, quả chà là Có trong bài 1
fig
ˈfɪɡ — quả sung, trái sung Có trong bài 2
apricot
ˈeɪpɹəˌkɑt — quả mơ, mơ tây Có trong bài 2
plum
ˈpɫəm — mận, mận tươi Có trong bài 2
nectarine
— quả xuân đào, quả đào trơn Có trong bài 2
lime
ˈɫaɪm — chanh xanh, trái chanh vỏ xanh Có trong bài 1
tangerine
ˌtændʒɝˈin — quýt, quất Có trong bài 1
tangelo
ˈtænˌdʒɛɫoʊ — tangelo, một loại trái cây giống cam Có trong bài 1
mandarin
ˈmændɝən — quýt, quất Có trong bài 1
cherry
ˈtʃɛɹi — anh đào, quả anh đào Có trong bài 2
berry
ˈbɛɹi — quả mọng, trái rừng Có trong bài 2
cranberry
ˈkɹænˌbɛɹi — nam việt quất, quả nam việt quất Có trong bài 2
blackberry
ˈbɫækˌbɛɹi — quả mâm xôi đen, dâu đen Có trong bài 2
cantaloupe
ˈkæntəˌɫoʊp — dưa lưới, dưa vàng Có trong bài 2
melon
ˈmɛɫən — dưa, dưa hấu Có trong bài 2
papaya
pəˈpaɪə — đu đủ, trái đu đủ Có trong bài 1
pomegranate
ˌpɑməˈɡɹænət — lựu, quả lựu Có trong bài 1
citrus
ˈsɪtɹəs — trái cây có múi, cam quýt Có trong bài 1
chestnut
ˈtʃɛsˌnət — hạt dẻ, quả dẻ Có trong bài 1
macadamia nut
— hạt mắc ca, mắc ca Có trong bài 1
pistachio
pəˈstæʃiˌoʊ — hạt dẻ cười, hạt hồ trăn Có trong bài 1
cashew
ˈkæˌʃu — hạt điều, đậu điều Có trong bài 1