When Trust Is Broken

Khi niềm tin đổ vỡ
B1 Family and Relationships 63 câu 8 từ vựng ~3 phút nghe
Mai meets her old friend Hoa at a café for the first time in three years. Hoa tells her that her marriage is in trouble.
Mai gặp lại người bạn cũ Hoa ở quán cà phê sau ba năm. Hoa kể với cô rằng cuộc hôn nhân của mình đang gặp trục trặc.
Nhân vật: Mai, Hoa
63 câu
Mai

Hoa! It's so good to see you. How long has it been? Two years?

Hoa! Gặp lại cậu vui quá. Bao lâu rồi nhỉ? Hai năm à?

Hoa

Almost three. I'm sorry I haven't called much. Things have been difficult.

Gần ba năm rồi. Xin lỗi vì mình ít gọi cho cậu. Dạo này nhiều chuyện khó khăn quá.

Mai

I heard something from Lan, but I didn't want to ask. Are you okay?

Mình có nghe Lan kể qua, nhưng không muốn hỏi. Cậu ổn chứ?

Hoa

Not really. Quang and I are separated. He moved out in March.

Không ổn lắm. Mình với Quang đang ly thân. Anh ấy dọn ra ngoài từ tháng Ba.

Mai

Oh, Hoa. I'm so sorry. You two always looked so happy together.

Ôi, Hoa. Mình rất tiếc. Hai người lúc nào trông cũng hạnh phúc thế cơ mà.

Hoa

That's what everyone thought. But last year I found out that he had been cheating on me for months.

Ai cũng nghĩ vậy. Nhưng năm ngoái mình phát hiện ra anh ấy đã ngoại tình suốt mấy tháng trời.

Mai

With whom? Someone from his office?

Với ai thế? Người ở công ty anh ấy à?

Hoa

Yes. I saw the messages on his phone by accident. When I asked him about it, he didn't even deny it.

Ừ. Mình tình cờ thấy tin nhắn trên điện thoại của anh ấy. Khi mình hỏi, anh ấy thậm chí còn không chối.

Mai

That must have been awful. What did you do?

Chắc lúc đó kinh khủng lắm. Rồi cậu làm gì?

Hoa

At first I wanted to forgive him for the kids' sake. But I couldn't trust him anymore, so we decided to separate for a while.

Lúc đầu mình muốn tha thứ vì các con. Nhưng mình không thể tin anh ấy được nữa, nên hai đứa quyết định ly thân một thời gian.

Mai

For a while? Do you think you'll get back together?

Một thời gian thôi à? Cậu nghĩ hai người sẽ quay lại với nhau không?

Hoa

I don't know. He says he's sorry and he wants to come home. But a relationship without trust is like a house without a roof.

Mình không biết nữa. Anh ấy nói rất hối hận và muốn về nhà. Nhưng một mối quan hệ không có niềm tin thì như ngôi nhà không có mái.

Mai

That's true. How are the children taking it?

Đúng thật. Các con cậu thì sao?

Hoa

My son seems fine. My daughter is angry with both of us. She asked me why I let her father leave.

Thằng con trai có vẻ ổn. Còn con gái thì giận cả hai đứa. Con bé hỏi mình sao lại để bố nó bỏ đi.

Mai

Poor girl. She's too young to understand.

Tội con bé. Nó còn nhỏ quá để hiểu chuyện.

Hoa

Exactly. And my mother keeps telling me that a wife should keep the family together, whatever happens.

Đúng thế. Mà mẹ mình cứ bảo người vợ phải giữ gìn gia đình, dù có chuyện gì xảy ra.

Mai

Older people often think like that. But you have to decide what's best for you, not for your relatives.

Người lớn tuổi hay nghĩ vậy. Nhưng cậu phải quyết định điều gì tốt nhất cho bản thân, chứ không phải cho họ hàng.

Hoa

Thank you. You're the first person who has said that to me.

Cảm ơn cậu. Cậu là người đầu tiên nói với mình như vậy.

Mai

That's what friends are for. But why didn't you tell me earlier? We used to be so close.

Bạn bè là để làm vậy mà. Nhưng sao cậu không kể với mình sớm hơn? Hồi trước tụi mình thân nhau thế cơ mà.

Hoa

I felt ashamed. I thought everyone would say it was my fault.

Mình thấy xấu hổ. Mình nghĩ ai cũng sẽ bảo đó là lỗi của mình.

Mai

Nobody who knows you would say that. Listen, our friendship is twenty years old. One bad year won't change that.

Ai biết cậu cũng sẽ không nói vậy đâu. Nghe này, tình bạn của tụi mình đã hai mươi năm rồi. Một năm tồi tệ không thay đổi được điều đó.

Hoa

I really needed to hear that today.

Hôm nay mình thật sự cần nghe câu đó.

Mai

If you want, the kids can stay with me this weekend. You could get some rest, or talk to a counselor.

Nếu cậu muốn, cuối tuần này để bọn trẻ sang ở với mình. Cậu có thể nghỉ ngơi, hoặc đi nói chuyện với chuyên gia tư vấn.

Hoa

Are you sure? They're quite noisy.

Cậu chắc không? Hai đứa ồn ào lắm đấy.

Mai

I have three of my own. Two more won't make any difference!

Mình có ba đứa rồi. Thêm hai đứa nữa cũng chẳng khác gì!

Hoa

You're amazing, Mai. Let's not wait another three years for our next coffee.

Cậu tuyệt thật đấy, Mai. Lần cà phê tới đừng để ba năm nữa nhé.

Mai

Deal. Same place, every Saturday, starting next week.

Chốt nhé. Chỗ cũ, thứ Bảy hằng tuần, bắt đầu từ tuần sau.

Từ vựng trong bài (8)

separated ˈsɛpɝˌeɪtɪd Tính từ
ly thân
to cheat Động từ
lừa dối, ngoại tình
Trong bài: cheating
to separate Động từ
ly thân, chia tay
relationship ɹiˈɫeɪʃənˌʃɪp Danh từ
mối quan hệ, mối liên hệ gia đình
to leave Động từ
bỏ rơi, rời bỏ
relative ˈɹɛɫətɪv Danh từ
người thân, họ hàng
Trong bài: relatives
close ˈkɫoʊs Tính từ
gần gũi, thân thiết
friendship ˈfɹɛndʃɪp Danh từ
tình bạn, tình hữu nghị

Mẫu câu hay

Quang and I are separated.
Mình với Quang đang ly thân.
be separated = đang ly thân (vợ chồng sống riêng nhưng chưa ly hôn). Động từ: separate = ly thân, chia tay.
He had been cheating on me for months.
Anh ấy đã ngoại tình suốt mấy tháng.
cheat on somebody = ngoại tình, lừa dối người yêu/vợ/chồng. Không có on thì cheat = gian lận (cheat in an exam).
That's what friends are for.
Bạn bè là để làm vậy mà.
Câu quen thuộc để đáp lại lời cảm ơn của bạn bè, ý là giúp nhau là chuyện đương nhiên.
We used to be so close.
Hồi trước tụi mình thân nhau lắm.
used to + động từ nguyên mẫu = đã từng (bây giờ không còn như vậy). close = thân thiết.

Kiểm tra nhanh

1. Why are Hoa and Quang separated?
💡 "Last year I found out that he had been cheating on me for months."
2. How does Hoa's daughter feel?
💡 "My daughter is angry with both of us."
3. What does Mai offer to do?
💡 "If you want, the kids can stay with me this weekend."

Cùng chủ đề Family and Relationships

Chủ đề khác cấp B1