Planning a Trip to Japan

Lên kế hoạch đi Nhật Bản
A2 Travelling 59 câu 12 từ vựng ~2 phút nghe
Mai and Kien have two weeks of holiday in April. They want to travel to another country together for the first time.
Mai và Kiên có hai tuần nghỉ vào tháng Tư. Họ muốn lần đầu tiên cùng nhau đi du lịch nước ngoài.
Nhân vật: Mai, Kien
59 câu
Mai

Kien, we have two weeks of vacation in April. Where should we go?

Anh Kiên, tháng Tư mình được nghỉ hai tuần. Mình nên đi đâu nhỉ?

Kien

Let's go abroad! We always travel in Vietnam. I want to see a foreign country.

Đi nước ngoài đi! Mình toàn đi du lịch trong nước. Anh muốn đến một đất nước khác.

Mai

Good idea. But where? Japan? Korea? Europe?

Ý hay. Nhưng đi đâu? Nhật? Hàn? Châu Âu?

Kien

Europe is too far for two weeks. What about Japan? The cherry flowers are beautiful in April.

Châu Âu xa quá so với hai tuần. Nhật thì sao? Tháng Tư hoa anh đào đẹp lắm.

Mai

I love that idea. But do we need a visa for Japan?

Em thích ý đó. Nhưng đi Nhật mình có cần thị thực không?

Kien

Yes, Vietnamese people need a visa. It takes about a week to get one.

Có, người Việt cần thị thực. Mất khoảng một tuần mới có.

Mai

Then we should apply soon. What do you want to do there?

Vậy mình nên nộp hồ sơ sớm. Anh muốn làm gì ở đó?

Kien

I want an adventure. Let's climb Mount Fuji!

Anh muốn phiêu lưu. Mình leo núi Phú Sĩ đi!

Mai

In April? There's still snow on it! People only climb it in summer.

Tháng Tư á? Trên đó vẫn còn tuyết! Người ta chỉ leo vào mùa hè thôi.

Kien

Oh. Then let's take the fast train from Tokyo to Osaka. It's a famous journey.

Ồ. Vậy mình đi tàu cao tốc từ Tokyo đến Osaka. Đó là một hành trình nổi tiếng.

Mai

Yes! And my friend went on a river cruise in Osaka. She said it was lovely at night.

Đúng rồi! Bạn em từng đi du thuyền trên sông ở Osaka. Bạn ấy bảo buổi tối đẹp lắm.

Kien

A cruise sounds romantic. Let's put it on our schedule.

Đi du thuyền nghe lãng mạn đấy. Mình cho vào lịch trình nhé.

Mai

Should we make a plan for every day?

Mình có nên lên kế hoạch cho từng ngày không?

Kien

Not every day. I want some free time, too. It's a vacation, not work!

Không phải ngày nào cũng thế. Anh cũng muốn có thời gian tự do. Đây là kỳ nghỉ, đâu phải đi làm!

Mai

Ha ha. OK. But we need to reserve the hotels early. April is very busy in Japan.

Ha ha. Được rồi. Nhưng mình phải đặt khách sạn sớm. Tháng Tư ở Nhật đông khách lắm.

Kien

Right. Everyone goes there for the flowers. I'll make the hotel reservations tonight.

Đúng vậy. Ai cũng đến đó ngắm hoa. Tối nay anh sẽ đặt phòng khách sạn.

Mai

And the flights?

Còn vé máy bay?

Kien

I saw some cheap tickets online. Seven million each, there and back.

Anh thấy có vé rẻ trên mạng. Bảy triệu mỗi người, cả đi lẫn về.

Mai

Not bad. How long is the whole trip?

Không tệ. Cả chuyến đi bao lâu?

Kien

Twelve days. Tokyo, Kyoto and Osaka. Then we fly home from Osaka.

Mười hai ngày. Tokyo, Kyoto và Osaka. Rồi mình bay về từ Osaka.

Mai

Perfect. This is going to be the best trip ever!

Hoàn hảo. Đây sẽ là chuyến đi tuyệt nhất từ trước tới giờ!

Kien

Our first trip abroad together. I can't wait.

Chuyến đi nước ngoài đầu tiên của hai đứa mình. Anh nóng lòng quá.

Mai

Me neither. I'll start learning some Japanese tomorrow.

Em cũng vậy. Mai em sẽ bắt đầu học chút tiếng Nhật.

Kien

Arigato! That's the only word I know.

Arigato! Đó là từ duy nhất anh biết.

Từ vựng trong bài (12)

vacation veɪˈkeɪʃən Danh từ
kỳ nghỉ, ngày nghỉ
abroad əˈbɹɔd Trạng từ
ở nước ngoài, đi nước ngoài
foreign ˈfɑɹən Tính từ
nước ngoài, ngoại quốc
visa ˈvizə Danh từ
adventure ædˈvɛntʃɝ Danh từ
cuộc phiêu lưu, chuyến mạo hiểm
journey ˈdʒɝni Danh từ
hành trình, cuộc hành trình
cruise ˈkɹuz Danh từ
chuyến du lịch biển
schedule ˈskɛdʒuɫ Danh từ
lịch trình
to reserve Động từ
đặt trước, giữ chỗ
reservation ˌɹɛzɝˈveɪʃən Danh từ
đặt chỗ
Trong bài: reservations
trip ˈtɹɪp Danh từ
chuyến đi, cuộc hành trình
to fly Động từ
bay, đi bằng máy bay

Mẫu câu hay

Let's go abroad!
Đi nước ngoài đi!
go abroad = đi nước ngoài (không dùng "to": không nói go to abroad).
Do we need a visa for Japan?
Đi Nhật mình có cần thị thực không?
visa = thị thực. apply for a visa = xin thị thực.
We need to reserve the hotels early.
Mình phải đặt khách sạn sớm.
reserve (động từ) = book = đặt trước. reservation (danh từ) = sự đặt chỗ.
It's a vacation, not work!
Đây là kỳ nghỉ, đâu phải đi làm!
vacation (Anh-Mỹ) = holiday (Anh-Anh) = kỳ nghỉ.

Kiểm tra nhanh

1. Why don't they go to Europe?
💡 "Europe is too far for two weeks."
2. Why can't they climb Mount Fuji in April?
💡 "There's still snow on it! People only climb it in summer."
3. Why should they reserve the hotels early?
💡 "April is very busy in Japan."

Cùng chủ đề Travelling

Chủ đề khác cấp A2