An Afternoon at a Coffee Shop

Một buổi chiều ở quán cà phê
A2 Restaurants and Food 58 câu 12 từ vựng ~2 phút nghe
It's a cold Sunday afternoon. Hana takes her friend Leo to a small coffee shop that her sister loves.
Một buổi chiều Chủ nhật lạnh giá. Hana dẫn bạn mình là Leo đến một quán cà phê nhỏ mà chị gái cô rất thích.
Nhân vật: Leo, Hana
58 câu
Leo

This coffee shop is really cozy. How did you find it?

Quán cà phê này ấm cúng thật. Sao cậu tìm được chỗ này?

Hana

My sister told me about it. She comes here every weekend to study.

Chị mình kể đấy. Cuối tuần nào chị ấy cũng đến đây học bài.

Leo

It smells amazing. What are you having?

Thơm quá. Cậu uống gì?

Hana

A hot chocolate. It's cold outside, and I don't drink coffee in the afternoon. If I do, I can't sleep at night.

Sô-cô-la nóng. Ngoài trời lạnh, mà mình không uống cà phê buổi chiều. Uống vào là tối không ngủ được.

Leo

Same. I'll have a hot chocolate, too. Do they make it with dark chocolate?

Mình cũng vậy. Mình cũng uống sô-cô-la nóng. Họ có làm bằng sô-cô-la đen không?

Hana

Yes. The menu says it's eighty percent dark chocolate. It's not very sweet.

Có. Thực đơn ghi là tám mươi phần trăm sô-cô-la đen. Không ngọt lắm đâu.

Leo

Perfect. I don't like sweet drinks. What about food? I didn't have lunch.

Tuyệt. Mình không thích đồ uống ngọt. Còn đồ ăn thì sao? Mình chưa ăn trưa.

Hana

Why not?

Sao lại chưa?

Leo

I had a meeting until two. I only had a cup of instant noodles at my desk.

Mình họp đến hai giờ. Mình chỉ ăn được cốc mì ăn liền ở bàn làm việc.

Hana

That's not lunch! Try the toast here. It's thick, with butter and honey. It's famous.

Thế đâu phải bữa trưa! Ăn thử bánh mì nướng ở đây đi. Lát bánh dày, phết bơ và mật ong. Nổi tiếng lắm.

Leo

Toast with honey? That sounds good. But do they have anything salty?

Bánh mì nướng mật ong à? Nghe ngon đấy. Nhưng có món gì mặn không?

Hana

They have cheese toast, too. It's very popular with students.

Có cả bánh mì nướng phô mai. Sinh viên thích món đó lắm.

Leo

I'll get the cheese one, then. What about you?

Vậy mình gọi bánh phô mai. Còn cậu?

Hana

I want to try their new cake. It's called Lemon Cloud. It has a sour lemon flavor with cream on top.

Mình muốn thử món bánh mới của họ. Tên là Mây Chanh. Bánh có vị chanh chua, bên trên phủ kem.

Leo

Sour and sweet together. Interesting.

Vừa chua vừa ngọt. Thú vị đấy.

Hana

My sister says it's the best thing on the menu. Let's share it.

Chị mình bảo đó là món ngon nhất trong thực đơn. Mình ăn chung nhé.

A little later(Một lúc sau)
Leo

Wow, this hot chocolate is so rich. It tastes like real chocolate, not sugar.

Chà, sô-cô-la nóng này đậm đà quá. Vị đúng là sô-cô-la thật, chứ không phải đường.

Hana

I told you! Now try the cake.

Mình nói rồi mà! Giờ ăn thử bánh đi.

Leo

Mmm. It's a little sour, but I like it. The flavor is really fresh.

Ừm. Hơi chua nhưng mình thích. Vị rất tươi mát.

Hana

Right? I could eat three of these.

Đúng không? Mình ăn ba cái cũng được.

Leo

This place is great. Let's come here again next week.

Quán này tuyệt thật. Tuần sau mình lại đến nhé.

Hana

Sure. But next time, you choose the place.

Được. Nhưng lần sau cậu chọn chỗ nhé.

Leo

OK. Next time, I'll take you to my favorite noodle shop. It's very different from this, but the noodles are amazing.

Được. Lần sau mình sẽ dẫn cậu đến quán mì mình thích nhất. Khác hẳn chỗ này, nhưng mì ngon tuyệt.

Hana

Real noodles, not instant ones? Deal!

Mì thật chứ không phải mì ăn liền nhé? Chốt!

Từ vựng trong bài (12)

coffee shop Danh từ
quán cà phê, quán trà
hot chocolate Danh từ
sô cô la nóng
dark chocolate Danh từ
sô cô la đen, sô cô la đắng
menu ˈmɛnju Danh từ
thực đơn, danh sách
sweet ˈswit Tính từ
ngọt, có đường
noodle ˈnudəɫ Danh từ
mì, nui
Trong bài: noodles
toast ˈtoʊst Danh từ
bánh mì nướng, bánh mì áp chảo
salty ˈsɔɫti Tính từ
mặn, có muối
sour ˈsaʊɝ Tính từ
chua, có vị chua
flavor ˈfɫeɪvɝ Danh từ
hương vị, vị
taste ˈteɪst Danh từ
Trong bài: tastes
fresh ˈfɹɛʃ Tính từ
tươi, mới

Mẫu câu hay

What are you having?
Bạn dùng gì?
have = ăn, uống (khi gọi món). I'll have... = Tôi sẽ dùng...
It's not very sweet.
Không ngọt lắm.
not very + tính từ = không... lắm. Cách nói nhẹ nhàng hơn "not sweet".
It has a sour lemon flavor.
Nó có vị chanh chua.
flavor = hương vị. sweet (ngọt), sour (chua), salty (mặn), bitter (đắng), spicy (cay).
It tastes like real chocolate.
Nó có vị như sô-cô-la thật.
taste like + danh từ = có vị giống như...

Kiểm tra nhanh

1. Why doesn't Hana drink coffee in the afternoon?
💡 "I don't drink coffee in the afternoon. If I do, I can't sleep at night."
2. What did Leo have for lunch?
💡 "I only had a cup of instant noodles at my desk."
3. What does the Lemon Cloud cake taste like?
💡 "It has a sour lemon flavor with cream on top."

Cùng chủ đề Restaurants and Food

Chủ đề khác cấp A2