Dinner at a Steak House

Bữa tối ở nhà hàng bít tết
A2 Food 57 câu 9 từ vựng ~2 phút nghe
Nam and Thao are celebrating their wedding anniversary at a steak house. The waiter comes to take their order.
Nam và Thảo đang kỷ niệm ngày cưới ở một nhà hàng bít tết. Người phục vụ đến để ghi món.
Nhân vật: Waiter, Nam, Thao
57 câu
Waiter

Good evening. Are you ready to order?

Chào anh chị. Anh chị đã sẵn sàng gọi món chưa ạ?

Nam

Yes. I'd like the beef steak, please.

Rồi. Cho tôi một bít tết bò.

Waiter

How would you like your steak? Rare, medium or well-done?

Anh muốn bít tết chín thế nào ạ? Tái, vừa hay chín kỹ?

Nam

Medium, please. A little pink in the middle.

Chín vừa. Ở giữa còn hơi hồng.

Thao

I can't eat pink meat. Can I have mine well-done?

Em không ăn được thịt còn hồng. Cho em chín kỹ được không?

Waiter

Of course. One medium and one well-done beef steak.

Tất nhiên ạ. Một bít tết bò chín vừa và một chín kỹ.

Thao

Actually, wait. Do you have lamb?

À khoan. Ở đây có thịt cừu không?

Waiter

Yes, we have lamb with fresh herbs. It's very popular.

Có ạ, chúng tôi có thịt cừu nướng thảo mộc. Món này được ưa chuộng lắm.

Thao

Hmm, I never tried lamb. Is the taste very strong?

Ừm, tôi chưa ăn thịt cừu bao giờ. Vị có nặng lắm không?

Waiter

It's a bit stronger than beef, but it's very soft. Most customers love it.

Đậm hơn thịt bò một chút, nhưng rất mềm. Hầu hết khách đều thích.

Thao

OK, I'll try the lamb. Well-done, please.

Được, tôi thử thịt cừu. Chín kỹ nhé.

Waiter

Good choice. And which sauce would you like? We have pepper sauce, mushroom sauce or garlic butter.

Lựa chọn hay ạ. Anh chị dùng sốt gì ạ? Có sốt tiêu, sốt nấm hoặc bơ tỏi.

Nam

Pepper sauce for me.

Cho tôi sốt tiêu.

Thao

Mushroom for me, please.

Cho tôi sốt nấm.

Waiter

Would you like anything to drink?

Anh chị có muốn uống gì không ạ?

Nam

Two glasses of red wine, please. It's our wedding anniversary.

Cho hai ly rượu vang đỏ. Hôm nay là kỷ niệm ngày cưới của chúng tôi.

Waiter

Congratulations! I'll bring them right away.

Chúc mừng anh chị! Tôi mang ra ngay ạ.

Thao

Ten years! Can you believe it?

Mười năm rồi! Anh có tin nổi không?

Nam

It feels like yesterday. Do you remember our first date?

Cứ như mới hôm qua. Em có nhớ buổi hẹn hò đầu tiên của mình không?

Thao

Of course. You took me to a noodle shop, and you forgot your wallet!

Tất nhiên rồi. Anh dẫn em đi ăn mì, rồi quên mang ví!

Nam

Ha ha. That's why we're at a steak house tonight. And yes, I have my wallet!

Ha ha. Vì thế tối nay mình mới đến nhà hàng bít tết. Mà anh có mang ví rồi nhé!

Later(Một lúc sau)
Nam

How's your lamb?

Thịt cừu của em thế nào?

Thao

Delicious! I thought it was going to taste strange, but it's really good.

Ngon lắm! Em tưởng vị sẽ lạ, nhưng ngon thật.

Nam

My steak is perfect, too. Rare is too bloody for me, but medium is just right.

Bít tết của anh cũng hoàn hảo. Tái thì nhiều máu quá, nhưng chín vừa là vừa đẹp.

Thao

This restaurant is great. Should we leave a tip?

Nhà hàng này tuyệt thật. Mình có nên để lại tiền boa không anh?

Nam

Yes. The waiter was very friendly and helpful.

Có chứ. Anh phục vụ rất thân thiện và nhiệt tình.

Thao

How much do people usually tip in Vietnam?

Ở Việt Nam người ta thường boa bao nhiêu nhỉ?

Nam

You don't have to, but at nice restaurants, many people leave about five or ten percent.

Không bắt buộc, nhưng ở nhà hàng sang trọng nhiều người để lại khoảng năm đến mười phần trăm.

Thao

OK. Let's leave ten percent. He was excellent.

Được. Mình để mười phần trăm nhé. Anh ấy phục vụ xuất sắc.

Nam

Agreed. And let's come back here for our next anniversary.

Đồng ý. Và kỷ niệm ngày cưới năm sau mình lại đến đây nhé.

Từ vựng trong bài (9)

beef ˈbif Danh từ
thịt bò, thịt bò
steak ˈsteɪk Danh từ
bít tết, miếng thịt
rare ˈɹɛɹ Tính từ
tái
medium ˈmidiəm Tính từ
well-done Tính từ
chín kỹ
lamb ˈɫæm Danh từ
to taste Động từ
nếm, có vị
tip ˈtɪp Danh từ
tiền boa, tiền thưởng
to tip Động từ
cho tiền boa, để lại tiền boa

Mẫu câu hay

How would you like your steak?
Anh/chị muốn bít tết chín thế nào?
Các mức chín: rare (tái), medium (chín vừa), well-done (chín kỹ).
Can I have mine well-done?
Cho tôi phần của tôi chín kỹ được không?
mine = phần của tôi (thay cho my steak).
Should we leave a tip?
Mình có nên để lại tiền boa không?
tip (danh từ) = tiền boa; tip (động từ) = boa tiền: How much do people tip?
Medium is just right.
Chín vừa là vừa đẹp.
just right = vừa đúng, vừa vặn.

Kiểm tra nhanh

1. How does Nam want his steak?
💡 "Medium, please. A little pink in the middle."
2. What does Thao order in the end?
💡 "OK, I'll try the lamb. Well-done, please."
3. How much tip do they leave?
💡 "Let's leave ten percent."

Cùng chủ đề Food

Chủ đề khác cấp A2