Engineers from Around the World
Duc, next week three engineers from other countries are coming to work with us for a month.
Đức này, tuần sau có ba kỹ sư nước ngoài sẽ đến làm việc với mình một tháng.
Great. Where are they from?
Hay quá. Họ đến từ đâu vậy chị?
The first one is Nikos. He's Greek. He's an expert in solar energy.
Người đầu tiên là Nikos. Anh ấy là người Hy Lạp. Anh ấy là chuyên gia về năng lượng mặt trời.
From Greece! I always wanted to visit Greece. The islands look so beautiful.
Đến từ Hy Lạp! Em luôn muốn đến Hy Lạp. Các hòn đảo ở đó đẹp lắm.
Ask him about them. Greek people love talking about their islands.
Em cứ hỏi anh ấy. Người Hy Lạp thích nói về các hòn đảo của họ lắm.
Ha ha. And the second one?
Ha ha. Còn người thứ hai ạ?
Sarah. She's Israeli. She works on water systems. Israel is famous for growing food in very dry places.
Sarah. Chị ấy là người Israel. Chị ấy làm về hệ thống nước. Israel nổi tiếng về trồng trọt ở những nơi rất khô hạn.
That's useful for the Mekong Delta. And the third?
Điều đó có ích cho đồng bằng sông Cửu Long. Còn người thứ ba ạ?
Omar. He's Saudi. He worked on huge solar farms in the desert in Saudi Arabia.
Omar. Anh ấy là người Ả Rập Xê Út. Anh ấy từng làm ở những trang trại điện mặt trời khổng lồ trên sa mạc ở Ả Rập Xê Út.
Wow. It must be very hot there.
Ồ. Chắc ở đó nóng lắm.
Very! Fifty degrees in summer. He'll think Vietnam is cool!
Rất nóng! Mùa hè năm mươi độ. Anh ấy sẽ thấy Việt Nam mát mẻ cho xem!
Ha ha. Do they need help with anything?
Ha ha. Họ có cần giúp gì không ạ?
Yes. I want you to look after them in their first week. Show them the office and help them find good places to eat.
Có. Chị muốn em chăm sóc họ tuần đầu tiên. Dẫn họ đi xem văn phòng và giúp họ tìm chỗ ăn ngon.
Sure. Is there any food they can't eat?
Vâng ạ. Có món gì họ không ăn được không chị?
Good question. Omar doesn't eat pork. Please remember that when you choose restaurants.
Hỏi hay đấy. Omar không ăn thịt lợn. Em nhớ điều đó khi chọn nhà hàng nhé.
OK, no problem. There are lots of seafood and chicken restaurants near here.
Vâng, không vấn đề gì ạ. Gần đây có nhiều quán hải sản và gà lắm.
Thank you. Oh, and one more person might join us later. Ahmad, an Afghan engineer. He lives in Germany now.
Cảm ơn em. À, sau này có thể có thêm một người nữa. Ahmad, một kỹ sư người Afghanistan. Giờ anh ấy sống ở Đức.
From Afghanistan? I don't know much about it.
Đến từ Afghanistan ạ? Em không biết nhiều về nước đó.
Me neither. But he sent me photos of his hometown. The mountains are amazing. He also said Afghan carpets are famous all over the world.
Chị cũng vậy. Nhưng anh ấy có gửi ảnh quê hương. Núi non đẹp tuyệt. Anh ấy còn kể thảm Afghanistan nổi tiếng khắp thế giới.
I'd love to hear more. Our team is becoming very international!
Em muốn nghe thêm. Đội mình đang ngày càng quốc tế!
Yes. Please also prepare a short welcome speech in English for Monday.
Đúng vậy. Em chuẩn bị giúp chị một bài phát biểu chào mừng ngắn bằng tiếng Anh cho thứ Hai nhé.
OK. Should I learn to say hello in their languages, too?
Vâng ạ. Em có nên học cách chào bằng tiếng của họ không ạ?
That's a lovely idea. They'll really like that.
Ý tưởng dễ thương đấy. Họ sẽ rất thích.
I'll look it up tonight. Kalimera is good morning in Greek, I think.
Tối nay em sẽ tra. Em nghĩ "Kalimera" là chào buổi sáng bằng tiếng Hy Lạp.
You already know one! That's a great start.
Em biết một câu rồi đấy! Khởi đầu tốt lắm.