Engineers from Around the World

Các kỹ sư đến từ khắp thế giới
A2 Countries and Nationalities 61 câu 9 từ vựng ~3 phút nghe
Duc works for an energy company in Ho Chi Minh City. His manager, Ms. Thao, tells him about some engineers from other countries who are coming next week.
Đức làm việc cho một công ty năng lượng ở Thành phố Hồ Chí Minh. Chị Thảo, quản lý của anh, kể về mấy kỹ sư nước ngoài sẽ đến vào tuần sau.
Nhân vật: Ms. Thao, Duc
61 câu
Ms. Thao

Duc, next week three engineers from other countries are coming to work with us for a month.

Đức này, tuần sau có ba kỹ sư nước ngoài sẽ đến làm việc với mình một tháng.

Duc

Great. Where are they from?

Hay quá. Họ đến từ đâu vậy chị?

Ms. Thao

The first one is Nikos. He's Greek. He's an expert in solar energy.

Người đầu tiên là Nikos. Anh ấy là người Hy Lạp. Anh ấy là chuyên gia về năng lượng mặt trời.

Duc

From Greece! I always wanted to visit Greece. The islands look so beautiful.

Đến từ Hy Lạp! Em luôn muốn đến Hy Lạp. Các hòn đảo ở đó đẹp lắm.

Ms. Thao

Ask him about them. Greek people love talking about their islands.

Em cứ hỏi anh ấy. Người Hy Lạp thích nói về các hòn đảo của họ lắm.

Duc

Ha ha. And the second one?

Ha ha. Còn người thứ hai ạ?

Ms. Thao

Sarah. She's Israeli. She works on water systems. Israel is famous for growing food in very dry places.

Sarah. Chị ấy là người Israel. Chị ấy làm về hệ thống nước. Israel nổi tiếng về trồng trọt ở những nơi rất khô hạn.

Duc

That's useful for the Mekong Delta. And the third?

Điều đó có ích cho đồng bằng sông Cửu Long. Còn người thứ ba ạ?

Ms. Thao

Omar. He's Saudi. He worked on huge solar farms in the desert in Saudi Arabia.

Omar. Anh ấy là người Ả Rập Xê Út. Anh ấy từng làm ở những trang trại điện mặt trời khổng lồ trên sa mạc ở Ả Rập Xê Út.

Duc

Wow. It must be very hot there.

Ồ. Chắc ở đó nóng lắm.

Ms. Thao

Very! Fifty degrees in summer. He'll think Vietnam is cool!

Rất nóng! Mùa hè năm mươi độ. Anh ấy sẽ thấy Việt Nam mát mẻ cho xem!

Duc

Ha ha. Do they need help with anything?

Ha ha. Họ có cần giúp gì không ạ?

Ms. Thao

Yes. I want you to look after them in their first week. Show them the office and help them find good places to eat.

Có. Chị muốn em chăm sóc họ tuần đầu tiên. Dẫn họ đi xem văn phòng và giúp họ tìm chỗ ăn ngon.

Duc

Sure. Is there any food they can't eat?

Vâng ạ. Có món gì họ không ăn được không chị?

Ms. Thao

Good question. Omar doesn't eat pork. Please remember that when you choose restaurants.

Hỏi hay đấy. Omar không ăn thịt lợn. Em nhớ điều đó khi chọn nhà hàng nhé.

Duc

OK, no problem. There are lots of seafood and chicken restaurants near here.

Vâng, không vấn đề gì ạ. Gần đây có nhiều quán hải sản và gà lắm.

Ms. Thao

Thank you. Oh, and one more person might join us later. Ahmad, an Afghan engineer. He lives in Germany now.

Cảm ơn em. À, sau này có thể có thêm một người nữa. Ahmad, một kỹ sư người Afghanistan. Giờ anh ấy sống ở Đức.

Duc

From Afghanistan? I don't know much about it.

Đến từ Afghanistan ạ? Em không biết nhiều về nước đó.

Ms. Thao

Me neither. But he sent me photos of his hometown. The mountains are amazing. He also said Afghan carpets are famous all over the world.

Chị cũng vậy. Nhưng anh ấy có gửi ảnh quê hương. Núi non đẹp tuyệt. Anh ấy còn kể thảm Afghanistan nổi tiếng khắp thế giới.

Duc

I'd love to hear more. Our team is becoming very international!

Em muốn nghe thêm. Đội mình đang ngày càng quốc tế!

Ms. Thao

Yes. Please also prepare a short welcome speech in English for Monday.

Đúng vậy. Em chuẩn bị giúp chị một bài phát biểu chào mừng ngắn bằng tiếng Anh cho thứ Hai nhé.

Duc

OK. Should I learn to say hello in their languages, too?

Vâng ạ. Em có nên học cách chào bằng tiếng của họ không ạ?

Ms. Thao

That's a lovely idea. They'll really like that.

Ý tưởng dễ thương đấy. Họ sẽ rất thích.

Duc

I'll look it up tonight. Kalimera is good morning in Greek, I think.

Tối nay em sẽ tra. Em nghĩ "Kalimera" là chào buổi sáng bằng tiếng Hy Lạp.

Ms. Thao

You already know one! That's a great start.

Em biết một câu rồi đấy! Khởi đầu tốt lắm.

Từ vựng trong bài (9)

Greek ˈɡɹik Tính từ
Hy Lạp, thuộc Hy Lạp
Greece ˈɡɹis Danh từ
Hy Lạp, nước Hy Lạp
Israeli ˌɪzˈɹeɪɫi Tính từ
Israel ˈɪzɹeɪɫ Danh từ
Israel
Saudi ˈsaʊdi Tính từ
Ả Rập Xê-út, thuộc Ả Rập Xê-út
Saudi Arabia Danh từ
Ả Rập Xê Út, nước Ả Rập Xê Út
Vietnam viˌɛtˈnɑm Danh từ
Việt Nam, Việt Nam
Afghan ˈæfˌɡæn Tính từ
Afghan, thuộc Afghanistan
Afghanistan æfˈɡænəˌstæn Danh từ
Afghanistan, nước Afghanistan

Mẫu câu hay

He's Greek.
Anh ấy là người Hy Lạp.
Greece (nước) → Greek (người, tiếng). Israel → Israeli, Saudi Arabia → Saudi, Afghanistan → Afghan.
It must be very hot there.
Chắc ở đó nóng lắm.
must be = chắc hẳn là (suy đoán gần như chắc chắn).
I want you to look after them.
Tôi muốn bạn chăm sóc họ.
want somebody to V = muốn ai làm gì. look after = chăm sóc, trông nom.
Our team is becoming very international!
Đội mình đang ngày càng quốc tế!
international = mang tính quốc tế, gồm nhiều quốc gia.

Kiểm tra nhanh

1. What is Nikos an expert in?
💡 "He's an expert in solar energy."
2. What should Duc remember when he chooses restaurants?
💡 "Omar doesn't eat pork. Please remember that when you choose restaurants."
3. Where does Ahmad live now?
💡 "He lives in Germany now."

Cùng chủ đề Countries and Nationalities

Chủ đề khác cấp A2