Hội thoại tiếng Anh chủ đề Appearance

A2 3 đoạn hội thoại dùng 28/28 từ vựng của chủ đề Appearance.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Appearance

appearance əˈpɪɹəns — vẻ ngoài, ngoại hình Có trong bài 3
attractive əˈtɹæktɪv — hấp dẫn, quyến rũ Có trong bài 2
good-looking ˈɡʊdˌɫʊkɪŋ — đẹp trai, ưa nhìn Có trong bài 2
handsome ˈhænsəm — đẹp trai, hấp dẫn Có trong bài 2
pretty ˈpɹɪti — xinh đẹp, đẹp Có trong bài 3
cute ˈkjut — dễ thương, xinh xắn Có trong bài 1
curly ˈkɝɫi — xoăn, quăn Có trong bài 1
wavy ˈweɪvi — gợn sóng, xoăn nhẹ Có trong bài 2
straight ˈstɹeɪt — thẳng, không gợn sóng Có trong bài 2
male ˈmeɪɫ — nam, nam tính Có trong bài 1
female ˈfiˌmeɪɫ — nữ tính, giống cái Có trong bài 1
blond ˈbɫɑnd — vàng hoe Có trong bài 3
bald ˈbɔɫd — hói, trọc Có trong bài 3
slim ˈsɫɪm — mảnh mai, thon thả Có trong bài 2
skinny ˈskɪni — gầy, ốm Có trong bài 2
fit ˈfɪt — khỏe mạnh, cân đối Có trong bài 2
tiny ˈtaɪni — nhỏ xíu, tí hon Có trong bài 1
beard ˈbɪɹd — râu, lông mặt Có trong bài 2
mustache ˈməsˌtæʃ — ria, râu Có trong bài 2
to brush — chải, làm sạch bằng bàn chải Có trong bài 3
smile ˈsmaɪɫ — nụ cười Có trong bài 1, 3
to look — trông, có vẻ Có trong bài 1, 2, 3
to describe — miêu tả, tả Có trong bài 1
to appear — có vẻ, dường như Có trong bài 3
to show — cho xem, trưng bày Có trong bài 1
to hide — giấu, che giấu Có trong bài 3
other ˈəðɝ — khác, khác biệt Có trong bài 1
similar ˈsɪməɫɝ — tương tự, giống nhau Có trong bài 3