A Family Day at the Beach

Một ngày ở biển cùng gia đình
A1 Simple Verbs 49 câu 17 từ vựng ~2 phút nghe
Mr. Dung and his son, Kai, travel to Vung Tau for the day. They are on the beach. Kai wants to do everything at once.
Anh Dũng và con trai là Kai đi Vũng Tàu chơi trong ngày. Hai bố con đang ở trên bãi biển. Kai muốn làm mọi thứ cùng một lúc.
Nhân vật: Mr. Dung, Kai
49 câu
Kai

Dad, we're here! Can I swim now?

Bố ơi, mình đến rồi! Con đi bơi luôn được không?

Mr. Dung

Wait a minute. First, let's find a good place to sit.

Đợi một chút. Trước hết mình tìm chỗ ngồi đã.

Kai

Here! Under this tree. Can I choose the place?

Đây ạ! Dưới cái cây này. Con chọn chỗ được không?

Mr. Dung

Sure, you can choose. Good choice. Now, help me open the umbrella.

Được, con chọn đi. Chọn hay đấy. Giờ giúp bố mở cái ô ra.

Kai

OK. Did you bring my swimsuit?

Vâng. Bố có mang đồ bơi của con không?

Mr. Dung

Yes, it's in the blue bag. And I bring water and some sandwiches too.

Có, ở trong túi xanh. Bố còn mang nước và mấy cái bánh mì kẹp nữa.

Kai

Can you give me a sandwich? I'm hungry.

Bố cho con một cái bánh mì được không? Con đói.

Mr. Dung

Here you are. After that, what do you want to do first?

Của con đây. Ăn xong, con muốn làm gì trước?

Kai

Let's build a sandcastle! A really big one.

Mình xây lâu đài cát đi bố! Một cái thật to.

Mr. Dung

Good idea. Let me get the bucket. You can do the walls.

Ý hay đấy. Để bố lấy cái xô. Con làm tường nhé.

Kai

Dad, look! There's a boy here. He's building a castle too.

Bố ơi, nhìn kìa! Có một bạn ở đây. Bạn ấy cũng đang xây lâu đài.

Mr. Dung

Go and say hello. Introduce yourself.

Ra chào bạn đi. Giới thiệu bản thân con đi.

Kai

Hi! I'm Kai. I'm seven. What's your name?

Chào bạn! Mình là Kai. Mình bảy tuổi. Bạn tên là gì?

Mr. Dung

He says his name is Leo. His family travels from Australia every summer.

Bạn ấy nói tên là Leo. Mùa hè nào gia đình bạn ấy cũng từ Úc sang đây du lịch.

Kai

Dad, can Leo build the castle with us?

Bố ơi, Leo xây lâu đài cùng mình được không ạ?

Mr. Dung

Of course. Let him help. Two builders are better than one.

Tất nhiên rồi. Để bạn ấy giúp. Hai người xây thì tốt hơn một.

One hour later(Một tiếng sau)
Kai

We finished the castle! Now can we swim? Please!

Bọn con xây xong lâu đài rồi! Giờ đi bơi được chưa bố? Đi mà!

Mr. Dung

Yes. But stay close to me. The sea is big.

Được rồi. Nhưng ở gần bố nhé. Biển rộng lắm.

Kai

I can swim well, Dad. I'm not a baby!

Con bơi giỏi mà bố. Con có phải em bé đâu!

Mr. Dung

I know. And please close the bag. I don't want sand in our sandwiches!

Bố biết. Và con đóng cái túi lại nhé. Bố không muốn bánh mì dính cát đâu!

Từ vựng trong bài (17)

to swim Động từ
bơi, tập bơi
to let Động từ
để, cho phép
to find Động từ
tìm thấy, phát hiện
to sit Động từ
to choose Động từ
to help Động từ
giúp đỡ, hỗ trợ
to open Động từ
mở, mở khóa
to do Động từ
làm, thực hiện
Trong bài: did
to bring Động từ
mang, đem
to give Động từ
đưa, trao
to build Động từ
xây dựng, dựng lên
Trong bài: building
to get Động từ
nhận được, có được
to go Động từ
đi, di chuyển
to introduce Động từ
giới thiệu
to travel Động từ
du lịch, di chuyển
Trong bài: travels
to finish Động từ
kết thúc, hoàn thành
Trong bài: finished
to close Động từ
đóng, khép

Mẫu câu hay

Let's find a good place to sit.
Mình tìm chỗ ngồi đã.
"a place to + động từ" = một chỗ để làm gì.
Can you give me a sandwich?
Bố cho con một cái bánh mì được không?
"give + người + vật" = đưa/cho ai cái gì.
Introduce yourself.
Giới thiệu bản thân đi.
"introduce" = giới thiệu. Introduce yourself = tự giới thiệu.
Two builders are better than one.
Hai người xây thì tốt hơn một.
Biến thể của câu "Two heads are better than one" (Hai cái đầu thì tốt hơn một).

Kiểm tra nhanh

1. Where do they sit?
💡 "Here! Under this tree."
2. Where is Leo's family from?
💡 "His family travels from Australia every summer."
3. Why does Dad want Kai to close the bag?
💡 "I don't want sand in our sandwiches!"

Cùng chủ đề Simple Verbs

Chủ đề khác cấp A1