dog whistle
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
còi chó, thông điệp mã hóa
Definition (English)
a coded message intended to be understood by a particular group while remaining unnoticed or ambiguous to others
Câu ví dụ
The politician 's speech contained several dog whistles aimed at his supporters .
Bài phát biểu của chính trị gia chứa đựng một số thông điệp mã hóa nhắm vào những người ủng hộ ông ta.
Luyện tập
"dog whistle" nghĩa là gì?