direct marketing
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
tiếp thị trực tiếp, bán hàng trực tiếp
Definition (English)
the practice of selling products or services using phone, mail, or email
Câu ví dụ
Direct marketing strategies , like SMS marketing , provide businesses with a quick and efficient way to communicate special offers and updates directly to customers ' mobile devices .
Các chiến lược tiếp thị trực tiếp, như tiếp thị qua SMS, cung cấp cho doanh nghiệp một cách nhanh chóng và hiệu quả để truyền đạt các ưu đãi đặc biệt và cập nhật trực tiếp đến thiết bị di động của khách hàng.
Luyện tập
"direct marketing" nghĩa là gì?