Viewing a Studio on the Twelfth Floor

Đi xem căn studio trên tầng mười hai
B1 Houses and Buildings 60 câu 11 từ vựng ~4 phút nghe
Thao is looking for a new place to live. The manager of an apartment building shows her a studio and answers her questions about the rent and the building.
Thảo đang tìm chỗ ở mới. Quản lý một tòa chung cư dẫn cô đi xem căn studio và trả lời các câu hỏi về tiền thuê cũng như tòa nhà.
Nhân vật: Mr. Hung, Thao
60 câu
Mr. Hung

Good morning. You must be Thao. You called yesterday about the studio, didn't you?

Chào buổi sáng. Chắc cô là Thảo. Hôm qua cô gọi hỏi về căn studio, đúng không?

Thao

Yes, that's me. Thanks for meeting me so early. I've seen the photos online, but I wanted to look at it myself before I decide.

Vâng, là tôi. Cảm ơn anh đã gặp tôi sớm thế này. Tôi đã xem ảnh trên mạng, nhưng muốn tự đến xem trước khi quyết định.

Mr. Hung

That's very sensible. Photos can make any place look bigger. Let's take the lift. This apartment building has twenty-five floors, and the studio is on the twelfth.

Cô làm vậy là rất hợp lý. Ảnh chụp có thể khiến chỗ nào trông cũng rộng hơn. Mình đi thang máy nhé. Tòa chung cư này có hai mươi lăm tầng, căn studio ở tầng mười hai.

Thao

How many people live here?

Ở đây có bao nhiêu người sống ạ?

Mr. Hung

About four hundred residents. Most of them are young professionals and small families, so it's usually quiet.

Khoảng bốn trăm cư dân. Phần lớn là người trẻ đi làm và các gia đình nhỏ, nên thường khá yên tĩnh.

Thao

That's good. I work from home, so I need a quiet place.

Tốt quá. Tôi làm việc ở nhà, nên cần chỗ yên tĩnh.

On the twelfth floor(Trên tầng mười hai)
Mr. Hung

Here we are. The studio is at the end of this corridor, so you won't hear people walking past your door all the time.

Đến rồi. Căn studio nằm cuối hành lang này, nên cô sẽ không phải nghe người ta đi qua cửa suốt ngày.

Thao

Oh, it's so bright! I love the big window. Is that a bridge between the two towers?

Ôi, sáng quá! Tôi thích cái cửa sổ lớn này. Kia là cây cầu nối hai tòa tháp ạ?

Mr. Hung

Yes, it's a covered walkway. It connects this tower to the other one, where the gym and the shops are. Residents can use it for free.

Vâng, đó là cầu đi bộ có mái che. Nó nối tòa này với tòa bên kia, nơi có phòng gym và các cửa hàng. Cư dân được đi miễn phí.

Thao

Very convenient. Can I look at the bathroom?

Tiện thật. Tôi xem phòng tắm được không?

Mr. Hung

Of course. It was redone last year, so everything is new.

Tất nhiên rồi. Phòng tắm được làm lại năm ngoái, nên mọi thứ đều mới.

Thao

Hmm, there's a strange smell in here. Is something wrong with the drain?

Hừm, ở đây có mùi lạ. Ống thoát nước có vấn đề gì không anh?

Mr. Hung

Good question. The studio has been empty for two months, and when nobody uses the shower, the drain can start to smell. If you pour some water down it, the smell goes away. But I'll ask a plumber to check it before you move in.

Cô hỏi đúng đấy. Căn này bỏ trống hai tháng rồi, mà không ai dùng vòi sen thì ống thoát nước dễ bốc mùi. Đổ ít nước xuống là hết mùi. Nhưng tôi sẽ gọi thợ sửa ống nước kiểm tra trước khi cô chuyển vào.

Thao

Thank you. And there isn't much space for my things. I have a lot of books and a bicycle.

Cảm ơn anh. Mà ở đây không có nhiều chỗ để đồ. Tôi có rất nhiều sách và một chiếc xe đạp.

Mr. Hung

Every studio comes with a storeroom in the basement. It's small, but your bike would fit easily.

Căn studio nào cũng kèm một kho chứa đồ dưới tầng hầm. Kho nhỏ thôi, nhưng xe đạp của cô để vừa thoải mái.

Thao

Perfect. Now the important question: how much is the rent?

Tuyệt. Giờ đến câu hỏi quan trọng: tiền thuê là bao nhiêu ạ?

Mr. Hung

It's seven million a month, which includes water and internet. Electricity is extra.

Bảy triệu một tháng, đã gồm tiền nước và internet. Tiền điện tính riêng.

Thao

That's more than I expected. The room I'm renting now only costs six.

Cao hơn tôi nghĩ. Phòng tôi đang thuê bây giờ chỉ có sáu triệu.

Mr. Hung

But does your building have a swimming pool? Ours is on the roof, and the view at night is fantastic.

Nhưng tòa nhà của cô có bể bơi không? Bể bơi của bên tôi ở trên sân thượng, buổi tối nhìn cảnh đẹp tuyệt.

Thao

A pool on the roof? I didn't see that on the website!

Bể bơi trên sân thượng ạ? Tôi không thấy trên trang web!

Mr. Hung

Most people are surprised. The photos were taken before it was finished.

Ai cũng bất ngờ cả. Ảnh trên web được chụp trước khi bể bơi làm xong.

Thao

If I signed a contract for a year, could you lower the price a little?

Nếu tôi ký hợp đồng một năm, anh có thể bớt giá một chút không?

Mr. Hung

I can't change the price myself, but the owner usually agrees to six and a half for a one-year contract.

Tôi không tự đổi giá được, nhưng chủ nhà thường đồng ý sáu triệu rưỡi nếu ký hợp đồng một năm.

Thao

Then I'm very interested. When could I move in?

Vậy thì tôi rất quan tâm. Khi nào tôi có thể chuyển vào?

Mr. Hung

From the first of next month. I'll email you the contract today, so you can read it carefully.

Từ mùng một tháng sau. Hôm nay tôi sẽ gửi hợp đồng qua email để cô đọc kỹ.

Thao

Great. I've looked at five places this week, and this is the first one that feels like home.

Tuyệt quá. Tuần này tôi đã xem năm chỗ, và đây là chỗ đầu tiên tôi thấy giống nhà mình.

Mr. Hung

I'm glad to hear that. Now, let me show you that pool.

Nghe vậy tôi mừng lắm. Giờ để tôi dẫn cô đi xem cái bể bơi đó.

Từ vựng trong bài (11)

studio ˈstudiˌoʊ Danh từ
studio, căn hộ studio
apartment building Danh từ
tòa nhà chung cư, tòa nhà căn hộ
floor ˈfɫɔɹ Danh từ
tầng, lầu
Trong bài: floors
resident ˈɹɛzɪdənt Danh từ
cư dân, người ở
Trong bài: residents
corridor ˈkɔɹədɝ Danh từ
hành lang, lối đi
walkway ˈwɔˌkweɪ Danh từ
lối đi bộ, cầu đi bộ trên cao
drain ˈdɹeɪn Danh từ
ống thoát nước, cống
storeroom ˈstɔɹˌɹum Danh từ
kho chứa đồ, phòng chứa đồ
rent ˈɹɛnt Danh từ
tiền thuê nhà
Trong bài: renting
to rent Động từ
cho thuê
Trong bài: renting
swimming pool Danh từ
bể bơi, hồ bơi

Mẫu câu hay

Photos can make any place look bigger.
Ảnh chụp có thể khiến chỗ nào trông cũng rộng hơn.
make + somebody/something + động từ nguyên mẫu (không to) = khiến ai/cái gì... Vd: The paint makes the room look brighter.
Every studio comes with a storeroom.
Căn studio nào cũng kèm một kho chứa đồ.
come with something = đi kèm, có sẵn cái gì. Hay dùng khi nói về nhà cho thuê, sản phẩm: The phone comes with a charger.
If I signed a contract for a year, could you lower the price?
Nếu tôi ký hợp đồng một năm, anh có thể bớt giá không?
Câu điều kiện loại 2 dùng để đề nghị, mặc cả một cách lịch sự, nhẹ nhàng hơn loại 1.
This is the first one that feels like home.
Đây là chỗ đầu tiên tôi thấy giống nhà mình.
feel like home = cảm giác như ở nhà, thân thuộc. the first one that... dùng mệnh đề quan hệ that sau so sánh nhất/số thứ tự.

Kiểm tra nhanh

1. Why did Thao want to see the studio herself?
💡 "That's very sensible. Photos can make any place look bigger."
2. Why does the bathroom drain smell?
💡 "The studio has been empty for two months, and when nobody uses the shower, the drain can start to smell."
3. What price does the owner usually accept for a one-year contract?
💡 "The owner usually agrees to six and a half for a one-year contract."

Cùng chủ đề Houses and Buildings

Chủ đề khác cấp B1