Hội thoại tiếng Anh chủ đề Houses and Buildings

B1 3 đoạn hội thoại dùng 27/27 từ vựng của chủ đề Houses and Buildings.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Houses and Buildings

palace ˈpæɫəs — cung điện, lâu đài Có trong bài 2
cabin ˈkæbən — căn nhà gỗ nhỏ, lều Có trong bài 2
studio ˈstudiˌoʊ — studio, căn hộ studio Có trong bài 1
guest house — nhà khách, biệt thự khách Có trong bài 2
apartment building — tòa nhà chung cư, tòa nhà căn hộ Có trong bài 1
country house — nhà ở nông thôn, biệt thự nông thôn Có trong bài 2
floor ˈfɫɔɹ — tầng, lầu Có trong bài 1
step ˈstɛp — bậc, bậc thang Có trong bài 3
fireplace ˈfaɪɝˌpɫeɪs — lò sưởi, bếp lửa Có trong bài 2
chimney ˈtʃɪmni — ống khói, lỗ khói Có trong bài 2
driveway ˈdɹaɪvˌweɪ — lối vào, đường vào nhà Có trong bài 3
corridor ˈkɔɹədɝ — hành lang, lối đi Có trong bài 1
drain ˈdɹeɪn — ống thoát nước, cống Có trong bài 1
walkway ˈwɔˌkweɪ — lối đi bộ, cầu đi bộ trên cao Có trong bài 1
back door — cửa sau, cửa phía sau Có trong bài 3
front door — cửa trước, cửa chính Có trong bài 3
family room — phòng khách, phòng gia đình Có trong bài 3
guest room — phòng khách, phòng dành cho khách Có trong bài 3
storeroom ˈstɔɹˌɹum — kho chứa đồ, phòng chứa đồ Có trong bài 1
swimming pool — bể bơi, hồ bơi Có trong bài 1
study ˈstədi — phòng học, phòng đọc sách Có trong bài 3
shelf ˈʃɛɫf — kệ, giá Có trong bài 3
porch ˈpɔɹtʃ — hiên nhà, mái hiên Có trong bài 3
resident ˈɹɛzɪdənt — cư dân, người ở Có trong bài 1
accommodations əˌkɑməˈdeɪʃənz — chỗ ở, nơi lưu trú Có trong bài 2
rent ˈɹɛnt — tiền thuê nhà Có trong bài 1
to rent — cho thuê Có trong bài 1