Meeting the Future In-Laws

Ra mắt nhà chồng tương lai
B1 Family and Relationships 58 câu 13 từ vựng ~3 phút nghe
Linh and David got engaged last month. Tonight they are driving to David's parents' house, where Linh will have dinner with his whole family for the first time.
Linh và David vừa đính hôn tháng trước. Tối nay họ lái xe đến nhà bố mẹ David, nơi Linh sẽ lần đầu ăn tối cùng cả gia đình anh.
Nhân vật: Linh, David
58 câu
Linh

David, I'm so nervous. This is the first time I've had dinner with your whole family.

David ơi, em hồi hộp quá. Đây là lần đầu em ăn tối với cả gia đình anh.

David

Relax. My parents already like you. Since we got engaged, my mother has talked about nothing else.

Thư giãn đi em. Bố mẹ anh quý em sẵn rồi. Từ khi mình đính hôn, mẹ anh chẳng nói chuyện gì khác cả.

Linh

That's exactly what worries me! What if she doesn't think I'm good enough to be her daughter-in-law?

Chính điều đó làm em lo đấy! Nhỡ mẹ anh thấy em không đủ tốt để làm con dâu thì sao?

David

She has been waiting for a daughter-in-law for years. My brother is thirty-five and still single, so you're the first.

Mẹ anh mong có con dâu bao nhiêu năm nay rồi. Anh trai anh ba mươi lăm tuổi mà vẫn độc thân, nên em là người đầu tiên đấy.

Linh

And your father? He sounded very serious on the phone.

Còn bố anh thì sao? Nghe giọng bác trên điện thoại nghiêm lắm.

David

Dad is quiet, but he's kind. Just ask him about fishing and he'll talk for hours. He'll be a great father-in-law, trust me.

Bố anh ít nói nhưng hiền lắm. Em cứ hỏi bố về câu cá là bố nói hàng giờ liền. Bố sẽ là một ông bố chồng tuyệt vời, tin anh đi.

Linh

Okay. Who else will be there?

Vâng. Còn ai nữa sẽ có mặt ạ?

David

My sister Emma and her husband, Mark. So you'll meet your future sister-in-law and brother-in-law as well.

Chị gái anh là Emma và chồng chị ấy, Mark. Vậy là em sẽ gặp luôn chị chồng và anh rể tương lai.

Linh

Mark is the one who works as a doctor, right?

Anh Mark là người làm bác sĩ phải không?

David

Yes. Mum calls him the perfect son-in-law because he cured her back pain. It's a family joke now.

Đúng rồi. Mẹ anh gọi anh ấy là chàng rể hoàn hảo vì anh ấy chữa khỏi bệnh đau lưng cho mẹ. Giờ thành chuyện đùa trong nhà rồi.

Linh

I hope nobody asks how we met. It's a bit embarrassing.

Em mong là không ai hỏi mình quen nhau thế nào. Hơi ngại một chút.

David

Why? It was love at first sight. At least for me.

Sao lại ngại? Đó là tình yêu sét đánh mà. Ít nhất là với anh.

Linh

You spilled coffee all over my laptop, David!

Anh làm đổ cà phê lên khắp máy tính của em đấy, David!

David

And then I asked for your number so that I could pay for the repair. Very romantic.

Rồi anh xin số điện thoại của em để trả tiền sửa máy. Lãng mạn quá còn gì.

Linh

Ha! By the way, your mother sent me a long message about the wedding. She has a lot of ideas.

Ha! Mà này, mẹ anh nhắn cho em một tin rất dài về đám cưới. Mẹ có nhiều ý tưởng lắm.

David

Oh no. What did she say?

Ôi không. Mẹ nói gì thế?

Linh

She thinks the bride should wear a traditional dress, and the groom should arrive on a white horse.

Mẹ nghĩ cô dâu nên mặc váy truyền thống, còn chú rể nên cưỡi ngựa trắng đến.

David

A horse? I'm not riding a horse to my own wedding.

Ngựa á? Anh không cưỡi ngựa đến đám cưới của chính mình đâu.

Linh

I told her we would think about it. I don't want problems with my mother-in-law before our marriage has even started.

Em bảo mẹ là tụi em sẽ suy nghĩ. Em không muốn có chuyện với mẹ chồng khi cuộc hôn nhân của mình còn chưa bắt đầu.

David

Smart. In my family, if you agree with Mum at dinner, you can do what you want later.

Khôn đấy. Ở nhà anh, cứ đồng ý với mẹ trong bữa tối là sau đó muốn làm gì thì làm.

Linh

It's similar in Vietnam. Your parents will soon be my parents-in-law, and I want to start well with them.

Ở Việt Nam cũng giống vậy. Bố mẹ anh sắp thành bố mẹ chồng của em, nên em muốn khởi đầu tốt đẹp với hai bác.

David

Don't worry. For my parents, a good spouse is someone who makes their son happy. And you do.

Đừng lo. Với bố mẹ anh, một người vợ tốt là người làm con trai họ hạnh phúc. Và em làm được điều đó.

Linh

That's sweet. Did I forget anything? I've got flowers and a box of green tea from Thai Nguyen.

Anh nói ngọt quá. Em có quên gì không nhỉ? Em mang hoa và một hộp trà xanh Thái Nguyên rồi.

David

That's perfect. Mum loves tea. Oh, and Dad will probably show you old photos of me as a baby.

Hoàn hảo luôn. Mẹ anh mê trà lắm. À, chắc bố sẽ cho em xem ảnh hồi anh còn bé đấy.

Linh

Now I'm actually excited. I've always wanted to see those.

Giờ thì em thấy háo hức thật rồi. Em vẫn luôn muốn xem mấy tấm ảnh đó.

David

Here we are. Are you ready?

Đến nơi rồi. Em sẵn sàng chưa?

Linh

Ready. Let's go and meet my new family.

Sẵn sàng rồi. Mình vào gặp gia đình mới của em thôi.

Từ vựng trong bài (13)

engaged ɛnˈɡeɪdʒd Tính từ
đã đính hôn
daughter-in-law ˈdɔtɝɪnˌɫɔ Danh từ
con dâu, con rể (vợ)
father-in-law ˈfɑðɝɪnˌɫɔ Danh từ
sister-in-law ˈsɪstɝɪnˌɫɔ Danh từ
chị dâu, em gái của vợ/chồng
brother-in-law ˈbɹəðɝɪnˌɫɔ Danh từ
anh rể, em rể
son-in-law ˈsənɪnˌɫɔ Danh từ
con rể, chồng của con gái hoặc con trai
love at first sight Cụm từ
bride ˈbɹaɪd Danh từ
cô dâu, người vợ mới cưới
groom ˈɡɹum Danh từ
chú rể, tân lang
mother-in-law ˈməðɝɪnˌɫɔ Danh từ
mẹ chồng, mẹ vợ
marriage ˈmɛɹɪdʒ Danh từ
hôn nhân, cuộc hôn nhân
parents-in-law Danh từ
bố mẹ vợ/chồng, cha mẹ của vợ/chồng
spouse ˈspaʊs Danh từ
vợ/chồng, người phối ngẫu

Mẫu câu hay

Since we got engaged, my mother has talked about nothing else.
Từ khi mình đính hôn, mẹ anh chẳng nói chuyện gì khác.
get engaged = đính hôn. Since + mốc thời gian đi với thì hiện tại hoàn thành (has talked).
It was love at first sight.
Đó là tình yêu sét đánh.
love at first sight = yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên. Thường dùng với It was... hoặc believe in love at first sight.
What if she doesn't think I'm good enough?
Nhỡ bác ấy thấy em không đủ tốt thì sao?
What if + mệnh đề = nhỡ... thì sao? Dùng để nói một điều mình lo lắng có thể xảy ra.
Your parents will soon be my parents-in-law.
Bố mẹ anh sắp thành bố mẹ chồng của em.
Thêm -in-law để chỉ họ hàng bên vợ/chồng: mother-in-law, father-in-law, sister-in-law, son-in-law...

Kiểm tra nhanh

1. Why is Linh nervous?
💡 "This is the first time I've had dinner with your whole family."
2. Why does David's mother call Mark the perfect son-in-law?
💡 "Mum calls him the perfect son-in-law because he cured her back pain."
3. What did David's mother suggest for the wedding?
💡 "She thinks the bride should wear a traditional dress, and the groom should arrive on a white horse."

Cùng chủ đề Family and Relationships

Chủ đề khác cấp B1