Hội thoại tiếng Anh chủ đề Family and Relationships
B1 3 đoạn hội thoại dùng 32/32 từ vựng của chủ đề Family and Relationships.
Các bài hội thoại
1
2
3
Drawing Our Family Tree
Vẽ cây gia phả nhà mình
Hội thoại tiếng Anh B1: cháu cùng bà vẽ cây gia phả. Học từ family tree, generation, relative, single parent, bring up, abandon, only child, motherhood.
Meeting the Future In-Laws
Ra mắt nhà chồng tương lai
Hội thoại tiếng Anh B1: cặp đôi mới đính hôn đi ra mắt gia đình nhà trai. Học từ engaged, bride, groom, marriage, spouse, mother-in-law, sister-in-law.
When Trust Is Broken
Khi niềm tin đổ vỡ
Hội thoại tiếng Anh B1: hai người bạn thân tâm sự về cuộc hôn nhân đổ vỡ. Học từ friendship, relationship, cheat, separated, separate, close, leave.
Từ vựng chủ đề Family and Relationships
relation
ɹiˈɫeɪʃən — người thân, họ hàng Có trong bài 1
relationship
ɹiˈɫeɪʃənˌʃɪp — mối quan hệ, mối liên hệ gia đình Có trong bài 3
friendship
ˈfɹɛndʃɪp — tình bạn, tình hữu nghị Có trong bài 3
motherhood
ˈməðɝˌhʊd — làm mẹ, trạng thái làm mẹ Có trong bài 1
fatherhood
ˈfɑðɝˌhʊd — làm cha, tình trạng làm cha Có trong bài 1
relative
ˈɹɛɫətɪv — người thân, họ hàng Có trong bài 1, 3
marriage
ˈmɛɹɪdʒ — hôn nhân, cuộc hôn nhân Có trong bài 2
unmarried
ənˈmɛɹid — độc thân, chưa kết hôn Có trong bài 1
engaged
ɛnˈɡeɪdʒd — đã đính hôn Có trong bài 2
separated
ˈsɛpɝˌeɪtɪd — ly thân Có trong bài 3
bride
ˈbɹaɪd — cô dâu, người vợ mới cưới Có trong bài 2
groom
ˈɡɹum — chú rể, tân lang Có trong bài 2
spouse
ˈspaʊs — vợ/chồng, người phối ngẫu Có trong bài 2
single parent
— cha mẹ đơn thân, người nuôi con một mình Có trong bài 1
only child
— con một, đứa con duy nhất Có trong bài 1
family tree
— cây gia đình, gia phả Có trong bài 1
mother-in-law
ˈməðɝɪnˌɫɔ — mẹ chồng, mẹ vợ Có trong bài 2
father-in-law
ˈfɑðɝɪnˌɫɔ Có trong bài 2
sister-in-law
ˈsɪstɝɪnˌɫɔ — chị dâu, em gái của vợ/chồng Có trong bài 2
brother-in-law
ˈbɹəðɝɪnˌɫɔ — anh rể, em rể Có trong bài 2
daughter-in-law
ˈdɔtɝɪnˌɫɔ — con dâu, con rể (vợ) Có trong bài 2
son-in-law
ˈsənɪnˌɫɔ — con rể, chồng của con gái hoặc con trai Có trong bài 2
parents-in-law
— bố mẹ vợ/chồng, cha mẹ của vợ/chồng Có trong bài 2
generation
ˌdʒɛnɝˈeɪʃən — thế hệ, thế hệ (nhóm tuổi) Có trong bài 1
to abandon
— bỏ rơi Có trong bài 1
to bring up
— nuôi dưỡng, dạy dỗ Có trong bài 1
to cheat
— lừa dối, ngoại tình Có trong bài 3
to leave
— bỏ rơi, rời bỏ Có trong bài 1, 3
to separate
— ly thân, chia tay Có trong bài 3
close
ˈkɫoʊs — gần gũi, thân thiết Có trong bài 1, 3
related
ˌɹiˈɫeɪtɪd — có quan hệ họ hàng, họ hàng Có trong bài 1
love at first sight
Có trong bài 2