A Room at a Homestay

Căn phòng ở homestay
A2 Furniture and Household Items 55 câu 11 từ vựng ~2 phút nghe
Paul is traveling around Vietnam. Tonight, he is staying at a family homestay in Hoi An. Mrs. Lien, the owner, shows him his room.
Paul đang du lịch vòng quanh Việt Nam. Tối nay anh ở một homestay gia đình ở Hội An. Cô Liên, chủ nhà, dẫn anh đi xem phòng.
Nhân vật: Mrs. Lien, Paul
55 câu
Mrs. Lien

Welcome to our homestay, Paul! Let me show you your room.

Chào mừng anh đến homestay nhà tôi, Paul! Để tôi dẫn anh xem phòng.

Paul

Thank you. Oh, it's lovely.

Cảm ơn chị. Ồ, phòng đẹp quá.

Mrs. Lien

The bathroom is through this door. There's a shower and a bathtub.

Phòng tắm ở sau cánh cửa này. Có vòi sen và bồn tắm.

Paul

A bathtub! Great. After a long day of walking, a hot bath is perfect.

Có bồn tắm! Tuyệt quá. Sau một ngày đi bộ dài, tắm nước nóng là tuyệt nhất.

Mrs. Lien

The hot water takes a minute to come, so please wait a little.

Nước nóng phải một phút mới chảy ra, anh chờ một chút nhé.

Paul

OK. Where are the towels?

Vâng. Khăn tắm ở đâu ạ?

Mrs. Lien

Clean towels are on the shelf next to the mirror. We change them every two days.

Khăn sạch để trên kệ cạnh gương. Hai ngày chúng tôi thay một lần.

Paul

Thank you. Oh no, I just remembered. I left my toothpaste and my razor at the last hotel.

Cảm ơn chị. Ôi không, tôi vừa nhớ ra. Tôi để quên kem đánh răng và dao cạo ở khách sạn trước rồi.

Mrs. Lien

Don't worry. There's a small shop at the end of the street. It sells toothpaste, razors, everything.

Anh đừng lo. Cuối phố có một cửa hàng nhỏ. Có bán kem đánh răng, dao cạo, đủ thứ.

Paul

Perfect. What time does it close?

Tuyệt quá. Mấy giờ cửa hàng đóng cửa?

Mrs. Lien

At ten p.m. You have time.

Mười giờ tối. Anh còn thời gian.

Paul

Good. Is there anything I should know about the toilet?

Tốt. Bồn cầu có điều gì tôi cần lưu ý không chị?

Mrs. Lien

Yes. Please don't put tissue in the toilet. Put it in the small bin. The pipes in old houses are very narrow.

Có. Anh đừng bỏ giấy vào bồn cầu nhé. Bỏ vào thùng rác nhỏ. Ống nước ở nhà cổ hẹp lắm.

Paul

I understand. It's the same in many countries.

Tôi hiểu. Ở nhiều nước cũng vậy.

Mrs. Lien

And sometimes the water goes down the sink slowly. When that happens, just call me.

Và thỉnh thoảng nước ở bồn rửa thoát chậm. Khi nào bị vậy anh cứ gọi tôi.

Paul

OK. One more thing. The light in the bathroom isn't working.

Vâng. Còn một việc nữa. Đèn trong phòng tắm không sáng.

Mrs. Lien

Really? Let me check. Hmm, the switch is on. I think the light bulb is broken.

Thật à? Để tôi xem. Ừm, công tắc vẫn bật. Tôi nghĩ bóng đèn bị hỏng rồi.

Paul

Do you have a new one?

Chị có bóng mới không?

Mrs. Lien

Yes, in the kitchen. I'll change it now. It only takes two minutes.

Có, trong bếp. Tôi thay ngay đây. Chỉ mất hai phút thôi.

A few minutes later(Vài phút sau)
Mrs. Lien

There you go. It works now.

Xong rồi đây. Giờ đèn sáng rồi.

Paul

Thank you so much. You're very kind.

Cảm ơn chị nhiều. Chị tốt bụng quá.

Mrs. Lien

You're welcome. Breakfast is at seven thirty. Do you like pho?

Không có gì. Bảy giờ rưỡi ăn sáng nhé. Anh có thích phở không?

Paul

I love pho!

Tôi mê phở lắm!

Mrs. Lien

Then you'll love my breakfast. Have a good rest!

Vậy anh sẽ thích bữa sáng của tôi. Chúc anh ngủ ngon!

Từ vựng trong bài (11)

shower ˈʃaʊɝ Danh từ
vòi sen, buồng tắm sen
bathtub ˈbæθtəb Danh từ
bồn tắm, bồn
towel ˈtaʊəɫ Danh từ
khăn tắm, khăn lau
Trong bài: towels
mirror ˈmɪɹɝ Danh từ
gương, kính
toothpaste ˈtuθˌpeɪst Danh từ
kem đánh răng, thuốc đánh răng
razor ˈɹeɪzɝ Danh từ
dao cạo, lưỡi dao cạo
Trong bài: razors
toilet ˈtɔɪɫət Danh từ
bồn cầu, nhà vệ sinh
tissue ˈtɪsˌju Danh từ
khăn giấy, mô
sink ˈsɪŋk Danh từ
bồn rửa, chậu rửa
switch ˈswɪtʃ Danh từ
công tắc, nút bật
light bulb Danh từ
bóng đèn, đèn điện

Mẫu câu hay

Let me show you your room.
Để tôi dẫn bạn xem phòng.
Let me + V = Để tôi... (đề nghị làm gì đó cho người khác).
I left my toothpaste at the last hotel.
Tôi để quên kem đánh răng ở khách sạn trước.
leave (quá khứ: left) something somewhere = để quên cái gì ở đâu.
The switch is on. I think the light bulb is broken.
Công tắc vẫn bật. Tôi nghĩ bóng đèn bị hỏng rồi.
switch = công tắc; light bulb = bóng đèn.
There you go.
Xong rồi đây.
Câu nói khi vừa làm xong việc gì cho ai hoặc đưa cho ai cái gì.

Kiểm tra nhanh

1. Where are the clean towels?
💡 "Clean towels are on the shelf next to the mirror."
2. Why shouldn't Paul put tissue in the toilet?
💡 "The pipes in old houses are very narrow."
3. Why isn't the bathroom light working?
💡 "I think the light bulb is broken."

Cùng chủ đề Furniture and Household Items

Chủ đề khác cấp A2