Hội thoại tiếng Anh chủ đề Flowers, Fruits, and Nuts

A2 3 đoạn hội thoại dùng 31/31 từ vựng của chủ đề Flowers, Fruits, and Nuts.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Flowers, Fruits, and Nuts

farm ˈfɑɹm — nông trại, trang trại Có trong bài 1
farming ˈfɑɹmɪŋ — nông nghiệp, canh tác Có trong bài 1
to pick — hái, nhặt Có trong bài 1
to plant Có trong bài 3
to water — tưới nước Có trong bài 3
to grow — trồng, nuôi lớn Có trong bài 1
to produce — sản xuất, trồng trọt Có trong bài 1
to feed — cho ăn, nuôi dưỡng Có trong bài 1
strawberry ˈstɹɔˌbɛɹi — dâu tây Có trong bài 1
blueberry ˈbɫuˌbɛɹi — việt quất, quả việt quất Có trong bài 1
watermelon ˈwɔtɝˌmɛɫən — dưa hấu, dưa đỏ Có trong bài 2
pear ˈpɛɹ — lê, trái cây hình chuông Có trong bài 2
pineapple ˈpaɪˌnæpəɫ — dứa, trái dứa Có trong bài 2
mango ˈmæŋɡoʊ — xoài, trái xoài Có trong bài 2
kiwi ˈkiwi — kiwi, trái kiwi Có trong bài 2
avocado ˌævəˈkɑdoʊ — bơ, lê cá sấu Có trong bài 2
grapefruit ˈɡɹeɪpˌfɹut — bưởi, quả bưởi Có trong bài 2
rose ˈɹoʊz — hoa hồng, cây hoa hồng Có trong bài 3
lily ˈɫɪɫi — hoa loa kèn, hoa huệ tây Có trong bài 3
orchid ˈɔɹkɪd Có trong bài 3
sunflower ˈsənˌfɫaʊɝ — hoa hướng dương, hướng dương Có trong bài 3
cactus ˈkæktəs — cây xương rồng, xương rồng Có trong bài 3
nut ˈnət — hạt, quả hạch Có trong bài 2, 3
peanut ˈpiˌnət — đậu phộng, lạc Có trong bài 2
walnut ˈwɔɫˌnət — quả óc chó, hạt óc chó Có trong bài 2, 3
hazelnut ˈheɪzəɫˌnət — hạt phỉ, hạt dẻ Có trong bài 3
almond ˈɑmənd — hạnh nhân, những hạt hạnh nhân Có trong bài 3
pecan ˈpiˌkɑn — hạt hồ đào, hồ đào Có trong bài 3
hard ˈhɑɹd — cứng, rắn Có trong bài 1
soft ˈsɑft — mềm, dịu dàng Có trong bài 1, 2
to smell — có mùi, tỏa hương Có trong bài 2, 3