The Printer Is Not Working

Máy in không chạy
A2 Computer and Information 54 câu 16 từ vựng ~3 phút nghe
There is an important meeting at ten o'clock. Ms. Lien asks Phong, a new office worker, to print the sales report, but everything goes wrong.
Mười giờ có một cuộc họp quan trọng. Chị Liên nhờ Phong, nhân viên mới, in báo cáo doanh số, nhưng mọi chuyện cứ trục trặc.
Nhân vật: Ms. Lien, Phong
54 câu
Ms. Lien

Phong, can you print the sales report for the meeting at ten?

Phong ơi, em in giúp chị báo cáo doanh số cho cuộc họp lúc mười giờ nhé?

Phong

Sure. Which file is it?

Vâng ạ. File nào hả chị?

Ms. Lien

It's the document called October Sales. I sent it to you yesterday.

Tài liệu tên là Doanh số tháng Mười. Hôm qua chị gửi cho em rồi.

Phong

I see it. I'll download it now.

Em thấy rồi. Em tải xuống luôn đây.

Ms. Lien

Good. We need twelve copies, one for each person.

Tốt. Mình cần mười hai bản, mỗi người một bản.

Phong

OK. I clicked Print, but nothing is happening. The printer isn't working.

Vâng. Em bấm In rồi mà chẳng thấy gì. Máy in không chạy chị ạ.

Ms. Lien

Is it on? Sometimes the cleaners turn it off at night.

Máy bật chưa? Thỉnh thoảng các cô lao công tắt nó đi vào buổi tối.

Phong

The green light is on. Oh, wait. There's a message on my monitor. It says: no paper.

Đèn xanh vẫn sáng. À khoan. Có thông báo trên màn hình máy tính của em. Nó báo: hết giấy.

Ms. Lien

There's more paper in the cupboard, on the second shelf.

Trong tủ còn giấy đấy, ở ngăn thứ hai.

A few minutes later(Vài phút sau)
Phong

It's printing now. But some numbers in this table look strange. Look at this line. The total is two hundred and five.

Giờ in được rồi. Nhưng mấy con số trong bảng này trông lạ lắm. Chị xem dòng này. Tổng là hai trăm linh năm.

Ms. Lien

Hmm, that's wrong. It should be two hundred and fifty. Can you check it with a calculator?

Ừm, sai rồi. Phải là hai trăm năm mươi. Em kiểm tra lại bằng máy tính bỏ túi được không?

Phong

One hundred and twenty, plus eighty, plus fifty. You're right, it's two hundred and fifty.

Một trăm hai mươi, cộng tám mươi, cộng năm mươi. Chị nói đúng, là hai trăm năm mươi.

Ms. Lien

So the information in your file is old. Mr. Bao changed it last night. He uploaded the new version to the company drive.

Vậy là thông tin trong file của em cũ rồi. Tối qua anh Bảo đã sửa. Anh ấy tải bản mới lên ổ chung của công ty rồi.

Phong

OK, I'll download the new one and print it again.

Vâng, em sẽ tải bản mới về và in lại.

Ms. Lien

Thank you. And please copy the file onto this USB for the director. His laptop can't connect to the drive.

Cảm ơn em. Em chép file vào chiếc USB này cho giám đốc nhé. Máy tính của anh ấy không kết nối được với ổ chung.

Phong

No problem. Should I put the old pages in the recycling bin?

Không vấn đề gì ạ. Em bỏ mấy trang cũ vào thùng tái chế nhé?

Ms. Lien

Yes, please. Oh, one more thing. Our customers from Japan sent us a DVD about their factory. Can you play it at the meeting?

Ừ, em bỏ đi. À, còn một việc nữa. Khách hàng Nhật gửi cho mình một đĩa DVD về nhà máy của họ. Em mở nó trong cuộc họp được không?

Phong

Hmm, our new laptops don't have DVD drives.

Ừm, máy tính xách tay mới của mình không có ổ đĩa DVD chị ạ.

Ms. Lien

Really? Then what can we do?

Thật à? Thế giờ làm sao?

Phong

There's an old computer in the storage room. It has a DVD drive. I can copy the video from it and play it on the big screen.

Trong phòng kho có một cái máy tính cũ. Nó có ổ DVD. Em có thể chép video từ đó ra rồi chiếu lên màn hình lớn.

Ms. Lien

You're a lifesaver, Phong! We have forty minutes. Is that enough time?

Em đúng là cứu tinh, Phong! Mình còn bốn mươi phút. Có kịp không em?

Phong

I think so. I'll start now.

Em nghĩ là kịp. Em làm ngay đây.

Ms. Lien

Great. I'll make the coffee for the meeting.

Tốt quá. Chị đi pha cà phê cho cuộc họp.

Từ vựng trong bài (16)

file ˈfaɪɫ Danh từ
tập tin, tệp
document ˈdɑkjəmɛnt Danh từ
tài liệu, tệp
to download Động từ
tải xuống, tải về
to copy Động từ
sao chép
Trong bài: copies
to click Động từ
nhấp, bấm
Trong bài: clicked
printer ˈpɹɪnɝ Danh từ
máy in, thiết bị in
message ˈmɛsədʒ Danh từ
tin nhắn, thông điệp
monitor ˈmɑnətɝ Danh từ
màn hình, màn hình máy tính
calculator ˈkæɫkjəˌɫeɪtɝ Danh từ
máy tính, máy tính bỏ túi
information ˌɪnfɝˈmeɪʃən Danh từ
thông tin, dữ liệu
to upload Động từ
tải lên, gửi
Trong bài: uploaded
laptop ˈɫæpˌtɑp Danh từ
máy tính xách tay, laptop
Trong bài: laptops
DVD ˌdiˌviˈdi Danh từ
DVD
computer kəmˈpjutɝ Danh từ
máy tính, máy vi tính
video ˈvɪdioʊ Danh từ
screen ˈskɹin Danh từ
màn hình, màn hình hiển thị

Mẫu câu hay

I'll download it now.
Tôi sẽ tải nó xuống ngay.
download = tải xuống (từ mạng về máy); upload = tải lên (từ máy lên mạng).
It should be two hundred and fifty.
Lẽ ra phải là hai trăm năm mươi.
should be = lẽ ra phải là, đáng lẽ là — dùng khi thấy điều gì đó sai.
Please copy the file onto this USB.
Hãy chép file vào chiếc USB này.
copy something onto/to + nơi lưu = sao chép cái gì vào đâu.
You're a lifesaver!
Bạn đúng là cứu tinh!
Câu cảm ơn thân mật khi ai đó giúp bạn thoát khỏi một tình huống khó.

Kiểm tra nhanh

1. Why didn't the printer work at first?
💡 "There's a message on my monitor. It says: no paper."
2. Why were the numbers in the report wrong?
💡 "So the information in your file is old. Mr. Bao changed it last night."
3. How will Phong play the DVD at the meeting?
💡 "There's an old computer in the storage room. ... I can copy the video from it"

Cùng chủ đề Computer and Information

Chủ đề khác cấp A2