Hội thoại tiếng Anh chủ đề Computer and Information
A2 3 đoạn hội thoại dùng 36/36 từ vựng của chủ đề Computer and Information.
Các bài hội thoại
1
2
3
Grandpa's First Computer Lesson
Buổi học máy tính đầu tiên của ông
Hội thoại tiếng Anh A2: cháu dạy ông dùng máy tính và tạo email. Học từ laptop, keyboard, mouse, screen, click, username, password, sign in, sign out, online.
The Printer Is Not Working
Máy in không chạy
Hội thoại tiếng Anh A2: chuẩn bị tài liệu cho cuộc họp ở văn phòng. Học từ printer, document, file, download, upload, copy, monitor, calculator, DVD, information.
Researching a School Project Online
Tìm tài liệu cho bài thuyết trình trên mạng
Hội thoại tiếng Anh A2: hai học sinh tìm thông tin trên mạng cho bài thuyết trình. Học từ website, web page, google, news, post, comment, image, video, digital, chat.
Từ vựng chủ đề Computer and Information
computer
kəmˈpjutɝ — máy tính, máy vi tính Có trong bài 1, 2
information
ˌɪnfɝˈmeɪʃən — thông tin, dữ liệu Có trong bài 2, 3
chat
ˈtʃæt — trò chuyện Có trong bài 3
laptop
ˈɫæpˌtɑp — máy tính xách tay, laptop Có trong bài 1, 2
monitor
ˈmɑnətɝ — màn hình, màn hình máy tính Có trong bài 2
screen
ˈskɹin — màn hình, màn hình hiển thị Có trong bài 1, 2
keyboard
ˈkiˌbɔɹd — bàn phím, thiết bị đầu vào Có trong bài 1
mouse
ˈmaʊs Có trong bài 1
printer
ˈpɹɪnɝ — máy in, thiết bị in Có trong bài 2
DVD
ˌdiˌviˈdi — DVD Có trong bài 2
calculator
ˈkæɫkjəˌɫeɪtɝ — máy tính, máy tính bỏ túi Có trong bài 2
username
ˈjuzɝˌneɪm — tên người dùng, tên đăng nhập Có trong bài 1
password
ˈpæsˌwɝd — mật khẩu, mã số Có trong bài 1
the Internet
— Internet Có trong bài 1, 3
website
ˈwɛbˌsaɪt Có trong bài 3
web page
— trang web, trang mạng Có trong bài 3
online
ˈɔnˌɫaɪn — trực tuyến, kết nối Có trong bài 1, 3
email
iˈmeɪɫ — email, thư điện tử Có trong bài 1
message
ˈmɛsədʒ — tin nhắn, thông điệp Có trong bài 1, 2
video
ˈvɪdioʊ Có trong bài 2, 3
post
ˈpoʊst — bài đăng, post Có trong bài 3
comment
ˈkɑmɛnt — bình luận Có trong bài 3
address
ˈæˌdɹɛs — địa chỉ, URL Có trong bài 1
file
ˈfaɪɫ — tập tin, tệp Có trong bài 2
document
ˈdɑkjəmɛnt — tài liệu, tệp Có trong bài 2
to download
— tải xuống, tải về Có trong bài 2
to upload
— tải lên, gửi Có trong bài 2
to click
— nhấp, bấm Có trong bài 1, 2
to email
— gửi email, gửi thư điện tử Có trong bài 1
to google
— tìm kiếm trên google Có trong bài 3
to sign in
— đăng nhập, đăng ký Có trong bài 1
to sign out
— đăng xuất, thoát Có trong bài 1
digital
ˈdɪdʒətəɫ — kỹ thuật số Có trong bài 3
news
ˈnjuz Có trong bài 3
image
ˈɪmədʒ — hình ảnh, bức ảnh Có trong bài 3
to copy
— sao chép Có trong bài 2