throat
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
cổ họng, họng
Definition (English)
a passage in the neck through which food and air pass
Câu ví dụ
The doctor examined his throat to check for any signs of infection .
Bác sĩ đã kiểm tra cổ họng của anh ấy để tìm bất kỳ dấu hiệu nhiễm trùng nào.
Luyện tập
"throat" nghĩa là gì?