rodent
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
động vật gặm nhấm, loài gặm nhấm
Definition (English)
any small mammal with a pair of strong front teeth, such as mice, hamsters, rats, etc.
Câu ví dụ
Porcupines , although not commonly thought of as rodents , are classified in the rodent family and are known for their quills used as defense mechanisms .
Động vật gặm nhấm, mặc dù không thường được nghĩ đến như vậy, nhím được phân loại trong họ động vật gặm nhấm và được biết đến với những chiếc gai được sử dụng như cơ chế phòng vệ.
Luyện tập
"rodent" nghĩa là gì?