gym
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
phòng tập thể hình, phòng gym
Definition (English)
a place with special equipment that people go to exercise or play sports
Câu ví dụ
I saw her lifting weights at the gym yesterday .
Tôi đã thấy cô ấy nâng tạ ở phòng tập thể dục hôm qua.
Luyện tập
"gym" nghĩa là gì?