burgundy
Adjective / Tính từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
đỏ rượu vang, đỏ sẫm
Definition (English)
deep red in color
Câu ví dụ
The cover of the book featured elegant gold lettering on a burgundy background .
Bìa sách có chữ vàng thanh lịch trên nền đỏ sẫm.
Luyện tập
"burgundy" nghĩa là gì?