Hội thoại tiếng Anh chủ đề The Animal Kingdom
B1 3 đoạn hội thoại dùng 36/36 từ vựng của chủ đề The Animal Kingdom.
Các bài hội thoại
1
2
3
A Tram Ride Through the Night Safari
Đi tàu điện tham quan vườn thú đêm
Hội thoại tiếng Anh B1: hai mẹ con đi tàu điện ngắm thú ban đêm. Học từ giraffe, zebra, raccoon, bat, wolf, alligator, cobra, porcupine, creature.
Morning Chores on Uncle Tam's Farm
Việc buổi sáng ở trang trại của chú Tâm
Hội thoại tiếng Anh B1: cô gái thành phố giúp chú làm việc ở trang trại. Học từ rooster, turkey, goose, swan, crow, pigeon, rat, trap, donkey, bull, snail.
First Day as an Aquarium Volunteer
Ngày đầu làm tình nguyện viên ở thủy cung
Hội thoại tiếng Anh B1: ngày đầu làm tình nguyện viên ở thủy cung. Học từ bull shark, salmon, octopus, shellfish, lobster, seal, turtle, goldfish, guinea pig.
Từ vựng chủ đề The Animal Kingdom
alligator
ˈæɫəˌɡeɪtɝ — cá sấu, alligator Có trong bài 1
ant
ˈænt — kiến, kiến thợ Có trong bài 2
bat
ˈbæt — con dơi, dơi Có trong bài 1
rat
ˈɹæt — chuột cống, loài gặm nhấm Có trong bài 2
wolf
ˈwʊɫf — sói, sói xám Có trong bài 1
turtle
ˈtɝtəɫ — rùa, con rùa Có trong bài 1, 3
goldfish
ˈɡoʊɫdˌfɪʃ — cá vàng, cá chép vàng Có trong bài 3
bull
ˈbʊɫ — bò đực, thành viên nam của họ bò Có trong bài 2
chimpanzee
tʃɪmˈpænzi — tinh tinh, khỉ không đuôi Có trong bài 1
donkey
ˈdɑŋki Có trong bài 2
giraffe
dʒɝˈæf — hươu cao cổ, hươu cao cổ (danh từ) Có trong bài 1
gorilla
ɡɝˈɪɫə — khỉ đột Có trong bài 1
rooster
ˈɹustɝ — gà trống, con gà trống Có trong bài 2
kangaroo
ˌkæŋɡɝˈu — chuột túi, wallaby Có trong bài 1
snail
ˈsneɪɫ — ốc sên, sên Có trong bài 2
lizard
ˈɫɪzɝd — thằn lằn, bò sát Có trong bài 1
guinea pig
— chuột lang, bọ ú Có trong bài 3
octopus
ˈɑktəˌpʊs — bạch tuộc, con bạch tuộc Có trong bài 3
salmon
ˈsæmən — cá hồi, cá hồi Đại Tây Dương Có trong bài 3
lobster
ˈɫɑbstɝ — tôm hùm, tôm rồng Có trong bài 3
swan
ˈswɑn — thiên nga, chim nước Có trong bài 2
cobra
ˈkoʊbɹə — rắn hổ mang, rắn mang kính Có trong bài 1
raccoon
ɹæˈkun — gấu mèo, gấu trúc Mỹ Có trong bài 1
zebra
ˈzibɹə — ngựa vằn, loài ngựa có sọc sống ở châu Phi Có trong bài 1
seal
ˈsiɫ — hải cẩu, sư tử biển Có trong bài 3
porcupine
ˈpɔɹkjəˌpaɪn — nhím, con nhím Có trong bài 1
turkey
ˈtɝki — gà tây, gà lôi Có trong bài 2
goose
ˈɡus Có trong bài 2
crow
ˈkɹoʊ — quạ, con quạ Có trong bài 2
pigeon
ˈpɪdʒən — chim bồ câu, bồ câu Có trong bài 2
cricket
ˈkɹɪkət — con dế, châu chấu Có trong bài 2
creature
ˈkɹitʃɝ — sinh vật, sinh vật sống Có trong bài 1
to bite
— cắn, nhai Có trong bài 1
trap
ˈtɹæp — bẫy, cái bẫy Có trong bài 2
bull shark
— cá mập bò, cá mập đầu bò Có trong bài 3
shellfish
ˈʃɛɫˌfɪʃ — động vật có vỏ, hải sản có vỏ Có trong bài 3