What Does Everyone Do Now?

Giờ mọi người làm nghề gì?
A2 Employment and Occupations 61 câu 10 từ vựng ~2 phút nghe
It's Tet, and the whole family is at Grandpa's house. Bao's aunt hasn't seen him for a long time, so they talk about everyone's jobs.
Đang là Tết, cả đại gia đình tụ họp ở nhà ông. Lâu lắm rồi dì Hoa mới gặp Bảo nên hai dì cháu nói chuyện về nghề nghiệp của mọi người.
Nhân vật: Aunt Hoa, Bao
61 câu
Aunt Hoa

Bao! Look at you! You're so tall now. What are you doing these days?

Bảo! Nhìn cháu kìa! Cao quá rồi. Dạo này cháu làm gì?

Bao

Hi, Aunt Hoa. I'm an apprentice at a car repair shop. I'm learning to fix engines.

Cháu chào dì Hoa. Cháu đang học việc ở một xưởng sửa ô tô. Cháu đang học sửa động cơ.

Aunt Hoa

That's great! A useful job. Do you like it?

Tốt quá! Nghề có ích đấy. Cháu có thích không?

Bao

Yes, I love it. My boss is a good teacher. How's Uncle Tam?

Có ạ, cháu thích lắm. Ông chủ dạy rất tận tình. Chú Tâm dạo này thế nào ạ?

Aunt Hoa

He's retired now. He stopped working last year. Now he spends all day in the garden.

Chú nghỉ hưu rồi. Năm ngoái chú thôi làm. Giờ cả ngày chú ở ngoài vườn.

Bao

Ha ha. He was a police officer for thirty years, right?

Ha ha. Chú làm cảnh sát ba mươi năm phải không ạ?

Aunt Hoa

Yes. And now he grows tomatoes! He says he's a farmer now.

Đúng vậy. Giờ thì chú trồng cà chua! Chú bảo giờ chú là nông dân.

Bao

What about my cousin Lan? Is she still studying?

Thế còn chị Lan ạ? Chị ấy còn đi học không?

Aunt Hoa

She finished last year. Now she's a fashion designer in Ho Chi Minh City. She designs wedding dresses.

Học xong năm ngoái rồi. Giờ nó là nhà thiết kế thời trang ở Thành phố Hồ Chí Minh. Nó thiết kế váy cưới.

Bao

Wow, that's cool. And her brother Khoa?

Ồ, hay quá. Còn anh Khoa ạ?

Aunt Hoa

Khoa is a soldier now. He's on an island far away. We only see him once a year.

Khoa giờ là bộ đội. Nó đóng quân ở một hòn đảo xa lắm. Mỗi năm cả nhà chỉ gặp nó một lần.

Bao

You must miss him.

Chắc dì nhớ anh ấy lắm.

Aunt Hoa

Very much. But we're proud of him.

Nhớ lắm. Nhưng cả nhà tự hào về nó.

Bao

Is Aunt Mai still a hairstylist?

Dì Mai vẫn làm thợ làm tóc chứ ạ?

Aunt Hoa

Yes, and she opened her own salon last month. You should go. She cuts hair very well.

Ừ, mà tháng trước dì ấy còn mở tiệm riêng. Cháu nên ghé. Dì ấy cắt tóc đẹp lắm.

Bao

I will. My hair is too long. Who's that man talking to Grandpa?

Cháu sẽ ghé ạ. Tóc cháu dài quá rồi. Người đàn ông đang nói chuyện với ông là ai vậy dì?

Aunt Hoa

That's your cousin Phong. He's a scientist. He studies rice in the Mekong Delta.

Đó là anh họ Phong của cháu. Nó là nhà khoa học. Nó nghiên cứu lúa ở đồng bằng sông Cửu Long.

Bao

A scientist in our family! Grandpa must be very happy.

Nhà mình có nhà khoa học! Chắc ông vui lắm.

Aunt Hoa

Very! And Phong's wife is a dancer at the city theater.

Vui lắm! Còn vợ Phong là vũ công ở nhà hát thành phố.

Bao

What a family! A soldier, a scientist, a dancer. Do we have a politician?

Gia đình mình đáng nể thật! Có bộ đội, nhà khoa học, vũ công. Nhà mình có chính trị gia nào không dì?

Aunt Hoa

Ha ha. Not yet. Maybe you can be the first!

Ha ha. Chưa có. Có khi cháu sẽ là người đầu tiên!

Bao

No way! I'm happy with cars.

Không đời nào! Cháu thích ô tô thôi.

Aunt Hoa

Good. Do what you love. Now, come and eat. Grandma made your favorite fish.

Tốt. Làm điều mình thích. Giờ vào ăn thôi. Bà làm món cá cháu thích nhất đấy.

Bao

Great, I'm starving!

Tuyệt quá, cháu đói lả rồi!

Từ vựng trong bài (10)

apprentice əˈpɹɛntəs Danh từ
người học việc, thực tập sinh
retired ɹiˈtaɪɝd Tính từ
đã nghỉ hưu, về hưu
officer ˈɔfəsɝ Danh từ
sĩ quan, cảnh sát
farmer ˈfɑɹmɝ Danh từ
nông dân, chủ trang trại
fashion designer Danh từ
nhà thiết kế thời trang, nhà tạo mẫu
soldier ˈsoʊɫdʒɝ Danh từ
lính, quân nhân
hairstylist Danh từ
thợ làm tóc, nhà tạo mẫu tóc
scientist ˈsaɪəntɪst Danh từ
nhà khoa học, nhà nghiên cứu
dancer ˈdænsɝ Danh từ
vũ công, người nhảy
politician ˌpɑɫəˈtɪʃən Danh từ
chính trị gia, nhà chính trị

Mẫu câu hay

What are you doing these days?
Dạo này bạn làm gì?
these days = dạo này. Câu hỏi thăm về công việc, cuộc sống hiện tại.
I'm an apprentice at a car repair shop.
Tôi đang học việc ở một xưởng sửa ô tô.
apprentice = người học việc (vừa làm vừa học nghề).
He's retired now.
Giờ ông ấy đã nghỉ hưu.
retired (tính từ) = đã nghỉ hưu; retire (động từ) = nghỉ hưu.
Do what you love.
Hãy làm điều bạn yêu thích.
Câu khuyên quen thuộc khi nói về nghề nghiệp.

Kiểm tra nhanh

1. What does Bao do?
💡 "I'm an apprentice at a car repair shop."
2. What was Uncle Tam's job before he retired?
💡 "He was a police officer for thirty years, right?" / "Yes."
3. What does cousin Phong study?
💡 "He studies rice in the Mekong Delta."

Cùng chủ đề Employment and Occupations

Chủ đề khác cấp A2