A Job Interview at a Coffee Shop

Phỏng vấn xin việc ở quán cà phê
A2 Employment and Occupations 52 câu 12 từ vựng ~2 phút nghe
Duy just finished university. Today, he has a job interview at Sunny Coffee, a big coffee shop chain. Ms. Kim is the manager.
Duy vừa tốt nghiệp đại học. Hôm nay anh có buổi phỏng vấn xin việc ở Sunny Coffee, một chuỗi cà phê lớn. Chị Kim là quản lý.
Nhân vật: Ms. Kim, Duy
52 câu
Ms. Kim

Good morning, Duy. Please sit down. Thank you for coming to the job interview.

Chào buổi sáng, Duy. Em ngồi đi. Cảm ơn em đã đến buổi phỏng vấn.

Duy

Good morning. Thank you for inviting me.

Em chào chị. Cảm ơn chị đã mời em.

Ms. Kim

I read your resume. You worked at a coffee shop for two years, right?

Chị đã đọc sơ yếu lý lịch của em. Em làm ở quán cà phê hai năm phải không?

Duy

Yes. I worked there part-time when I was at university. I made coffee and served customers.

Vâng ạ. Em làm bán thời gian ở đó khi còn học đại học. Em pha cà phê và phục vụ khách.

Ms. Kim

Great. This job is full-time. Is that OK for you?

Tốt. Công việc này là toàn thời gian. Như vậy có được không em?

Duy

Yes. I finished university in June, so I'm ready to work full-time now.

Được ạ. Em tốt nghiệp hồi tháng Sáu, nên giờ em sẵn sàng làm toàn thời gian.

Ms. Kim

Why do you want to work for Sunny Coffee?

Vì sao em muốn làm việc cho Sunny Coffee?

Duy

I love your coffee, and I like how you treat your staff. My friend works here, and she's very happy.

Em thích cà phê ở đây, và em thích cách công ty đối xử với nhân viên. Bạn em làm ở đây và rất hài lòng.

Ms. Kim

That's nice to hear. Do you have a recommendation letter from your old boss?

Nghe vậy chị vui lắm. Em có thư giới thiệu của chủ cũ không?

Duy

Yes, here it is.

Có ạ, đây ạ.

Ms. Kim

Thank you. Let me read it. She says you're hard-working and always on time. Excellent.

Cảm ơn em. Để chị đọc. Chị ấy viết em chăm chỉ và luôn đúng giờ. Xuất sắc.

Duy

Thank you. May I ask some questions about the job?

Em cảm ơn chị. Em có thể hỏi vài câu về công việc không ạ?

Ms. Kim

Of course.

Tất nhiên rồi.

Duy

What are the working hours?

Giờ làm việc thế nào ạ?

Ms. Kim

Eight hours a day, five days a week. Sometimes on weekends, we need people to work overtime.

Tám tiếng một ngày, năm ngày một tuần. Thỉnh thoảng cuối tuần cần người làm thêm giờ.

Duy

Is overtime paid extra?

Làm thêm giờ có được trả thêm không ạ?

Ms. Kim

Yes, one and a half times the normal pay.

Có, gấp rưỡi lương bình thường.

Duy

That's fair. And what's the salary?

Thế là công bằng ạ. Còn mức lương thì sao ạ?

Ms. Kim

Eight million dong a month to start. After six months, it can go up.

Khởi điểm tám triệu đồng một tháng. Sau sáu tháng có thể tăng.

Duy

OK. Do employees get a lunch break?

Vâng. Nhân viên có giờ nghỉ trưa không ạ?

Ms. Kim

Yes, a one-hour break. And free coffee all day!

Có, nghỉ một tiếng. Và được uống cà phê miễn phí cả ngày!

Duy

Ha ha. That's the best part.

Ha ha. Đó là điều tuyệt nhất ạ.

Ms. Kim

One more question. Can you start next Monday?

Một câu hỏi nữa. Em có thể bắt đầu từ thứ Hai tới không?

Duy

Yes, I can start any time.

Được ạ, em có thể bắt đầu bất cứ lúc nào.

Ms. Kim

We're going to hire two people this month. I'll call you by Friday.

Tháng này bên chị sẽ tuyển hai người. Chị sẽ gọi cho em trước thứ Sáu.

Duy

Thank you very much. I hope to hear from you soon.

Em cảm ơn chị nhiều. Em mong sớm nhận được tin của chị.

Ms. Kim

Thank you, Duy. Have a nice day.

Cảm ơn em, Duy. Chúc em một ngày tốt lành.

Từ vựng trong bài (12)

job interview Danh từ
phỏng vấn xin việc, buổi phỏng vấn công việc
resume ˈɹɛzəˌmeɪ Danh từ
sơ yếu lý lịch, CV
part-time ˈpɑɹtˈtaɪm Tính từ
bán thời gian, làm việc bán thời gian
full-time ˈfʊɫˌtaɪm Tính từ
toàn thời gian, làm việc toàn thời gian
staff ˈstæf Danh từ
nhân viên, đội ngũ
recommendation ˌɹɛkəmənˈdeɪʃən Danh từ
giới thiệu
overtime ˈoʊvɝˌtaɪm Danh từ
làm thêm giờ, giờ làm thêm
pay ˈpeɪ Danh từ
lương, tiền lương
salary ˈsæɫɝi Danh từ
lương
employee ɛmˈpɫɔɪi Danh từ
nhân viên, người lao động
Trong bài: employees
break ˈbɹeɪk Danh từ
nghỉ ngơi, giải lao
to hire Động từ
thuê, tuyển dụng

Mẫu câu hay

I worked there part-time when I was at university.
Tôi làm bán thời gian ở đó khi còn học đại học.
work part-time / full-time = làm bán thời gian / toàn thời gian.
Is overtime paid extra?
Làm thêm giờ có được trả thêm không?
overtime = làm thêm giờ. pay (danh từ) = tiền lương; salary = lương tháng.
We're going to hire two people this month.
Tháng này chúng tôi sẽ tuyển hai người.
hire = thuê, tuyển dụng (= employ).
I hope to hear from you soon.
Tôi mong sớm nhận được tin của bạn.
hear from somebody = nhận được tin từ ai. Câu lịch sự khi kết thúc phỏng vấn, email.

Kiểm tra nhanh

1. What did Duy do at his old job?
💡 "I made coffee and served customers."
2. What does the recommendation letter say about Duy?
💡 "She says you're hard-working and always on time."
3. How much is overtime paid?
💡 "Yes, one and a half times the normal pay."

Cùng chủ đề Employment and Occupations

Chủ đề khác cấp A2