Planning the Week

Lên kế hoạch cho tuần
A1 Time and Date 44 câu 20 từ vựng ~2 phút nghe
Tuan and his friend Rosa want to go to the cinema together. They both have busy lives, so they look at their calendars to find a good day.
Tuấn và bạn là Rosa muốn cùng đi xem phim. Cả hai đều bận rộn nên họ xem lịch để tìm một ngày phù hợp.
Nhân vật: Rosa, Tuan
44 câu
Tuan

Rosa, do you want to see the new movie with me this week?

Rosa, tuần này cậu có muốn đi xem bộ phim mới với mình không?

Rosa

Yes, I'd love to! What day is good for you?

Có chứ, mình rất muốn! Ngày nào thì cậu tiện?

Tuan

Let me check. On Monday, I work until seven. What about Tuesday?

Để mình xem. Thứ Hai mình làm đến bảy giờ. Thứ Ba thì sao?

Rosa

Sorry, I have a yoga class every Tuesday evening.

Tiếc quá, tối thứ Ba nào mình cũng có lớp yoga.

Tuan

And Wednesday?

Thế thứ Tư?

Rosa

On Wednesday, my parents come for dinner. Thursday is OK for me.

Thứ Tư bố mẹ mình đến ăn tối. Thứ Năm thì mình được.

Tuan

Thursday is bad for me. I have a meeting in the afternoon, and it often goes late.

Thứ Năm thì mình không được. Buổi chiều mình có cuộc họp và thường kết thúc muộn.

Rosa

Hmm. What about Friday night?

Hmm. Tối thứ Sáu thì sao?

Tuan

Friday is my brother's birthday. We have a family party.

Thứ Sáu là sinh nhật anh trai mình. Nhà mình có tiệc gia đình.

Rosa

Then let's go at the weekend. Is Saturday OK?

Vậy mình đi vào cuối tuần nhé. Thứ Bảy được không?

Tuan

Saturday is perfect. What's the date on Saturday?

Thứ Bảy hoàn hảo. Thứ Bảy là ngày mấy nhỉ?

Rosa

It's the eighteenth. Oh wait, I have a swimming lesson on Saturday morning.

Ngày mười tám. Ồ khoan, sáng thứ Bảy mình có buổi học bơi.

Tuan

No problem. The movie is at three in the afternoon and at eight at night.

Không sao. Phim chiếu lúc ba giờ chiều và tám giờ tối.

Rosa

Three o'clock is great. My lesson finishes at eleven.

Ba giờ thì tuyệt. Buổi học của mình xong lúc mười một giờ.

Tuan

Good. And on Sunday, we can have lunch with Minh. He's free every Sunday.

Tốt. Còn Chủ nhật mình có thể ăn trưa với Minh. Chủ nhật nào cậu ấy cũng rảnh.

Rosa

Great! This is a busy week. Next week I want to stay at home every day.

Tuyệt! Tuần này bận thật. Tuần sau mình chỉ muốn ở nhà mỗi ngày thôi.

Tuan

Me too. I have no free time this year. Work, work, work!

Mình cũng vậy. Năm nay mình chẳng có thời gian rảnh. Làm, làm và làm!

Rosa

You need a holiday. How many hours do you work every day?

Cậu cần một kỳ nghỉ đấy. Mỗi ngày cậu làm bao nhiêu tiếng?

Tuan

About ten hours. Six days a week.

Khoảng mười tiếng. Sáu ngày một tuần.

Rosa

That's too much! OK, see you on Saturday at the cinema. Don't be late!

Nhiều quá! Thôi, hẹn gặp cậu thứ Bảy ở rạp phim. Đừng đến muộn nhé!

Tuan

I won't. See you!

Không đâu. Hẹn gặp lại!

Từ vựng trong bài (20)

week ˈwik Danh từ
tuần
day ˈdeɪ Danh từ
ngày
Trong bài: days
Monday ˈmənˌdeɪ Danh từ
thứ Hai, ngày thứ Hai
Tuesday ˈtjuzˌdeɪ Danh từ
Thứ Ba
evening ˈivnɪŋ Danh từ
buổi tối, chiều tối
Wednesday ˈwɛnzˌdeɪ Danh từ
Thứ Tư
Thursday ˈθɝzˌdeɪ Danh từ
Thứ Năm
afternoon ˌæftɝˈnun Danh từ
buổi chiều
Friday ˈfɹaɪˌdeɪ Danh từ
thứ Sáu
night ˈnaɪt Danh từ
đêm, tối
weekend ˈwiˌkɛnd Danh từ
cuối tuần
Saturday ˈsæˌtɪˌdeɪ Danh từ
thứ bảy, ngày thứ bảy
date ˈdeɪt Danh từ
ngày
morning ˈmɔɹnɪŋ Danh từ
buổi sáng, sáng sớm
o'clock əˈkɫɑk Trạng từ
giờ, giờ đúng
Sunday ˈsənˌdeɪ Danh từ
Chủ nhật
next ˈnɛks Tính từ
tiếp theo, sắp tới
time ˈtaɪm Danh từ
year ˈjɪɹ Danh từ
năm, niên
hour ˈaʊɝ Danh từ
Trong bài: hours

Mẫu câu hay

What day is good for you?
Ngày nào thì bạn tiện?
Câu hỏi thường dùng khi hẹn lịch. Có thể hỏi "What time is good for you?" để hẹn giờ.
on Monday / on Saturday morning
vào thứ Hai / vào sáng thứ Bảy
Dùng "on" trước thứ trong tuần; "at the weekend" (Anh) hoặc "on the weekend" (Mỹ).
What's the date on Saturday? — It's the eighteenth.
Thứ Bảy là ngày mấy? — Ngày mười tám.
Phân biệt: "What day is it?" hỏi thứ; "What's the date?" hỏi ngày tháng.
six days a week
sáu ngày một tuần
"a" = mỗi, một: twice a week, three hours a day.

Kiểm tra nhanh

1. Why can't Rosa go on Tuesday?
💡 Rosa nói: "I have a yoga class every Tuesday evening."
2. What day do they go to the cinema?
💡 Họ chọn thứ Bảy lúc ba giờ chiều.
3. How many hours does Tuan work every day?
💡 Tuấn nói: "About ten hours. Six days a week."

Cùng chủ đề Time and Date

Chủ đề khác cấp A1