Planning the Week
Rosa, do you want to see the new movie with me this week?
Rosa, tuần này cậu có muốn đi xem bộ phim mới với mình không?
Yes, I'd love to! What day is good for you?
Có chứ, mình rất muốn! Ngày nào thì cậu tiện?
Let me check. On Monday, I work until seven. What about Tuesday?
Để mình xem. Thứ Hai mình làm đến bảy giờ. Thứ Ba thì sao?
Sorry, I have a yoga class every Tuesday evening.
Tiếc quá, tối thứ Ba nào mình cũng có lớp yoga.
And Wednesday?
Thế thứ Tư?
On Wednesday, my parents come for dinner. Thursday is OK for me.
Thứ Tư bố mẹ mình đến ăn tối. Thứ Năm thì mình được.
Thursday is bad for me. I have a meeting in the afternoon, and it often goes late.
Thứ Năm thì mình không được. Buổi chiều mình có cuộc họp và thường kết thúc muộn.
Hmm. What about Friday night?
Hmm. Tối thứ Sáu thì sao?
Friday is my brother's birthday. We have a family party.
Thứ Sáu là sinh nhật anh trai mình. Nhà mình có tiệc gia đình.
Then let's go at the weekend. Is Saturday OK?
Vậy mình đi vào cuối tuần nhé. Thứ Bảy được không?
Saturday is perfect. What's the date on Saturday?
Thứ Bảy hoàn hảo. Thứ Bảy là ngày mấy nhỉ?
It's the eighteenth. Oh wait, I have a swimming lesson on Saturday morning.
Ngày mười tám. Ồ khoan, sáng thứ Bảy mình có buổi học bơi.
No problem. The movie is at three in the afternoon and at eight at night.
Không sao. Phim chiếu lúc ba giờ chiều và tám giờ tối.
Three o'clock is great. My lesson finishes at eleven.
Ba giờ thì tuyệt. Buổi học của mình xong lúc mười một giờ.
Good. And on Sunday, we can have lunch with Minh. He's free every Sunday.
Tốt. Còn Chủ nhật mình có thể ăn trưa với Minh. Chủ nhật nào cậu ấy cũng rảnh.
Great! This is a busy week. Next week I want to stay at home every day.
Tuyệt! Tuần này bận thật. Tuần sau mình chỉ muốn ở nhà mỗi ngày thôi.
Me too. I have no free time this year. Work, work, work!
Mình cũng vậy. Năm nay mình chẳng có thời gian rảnh. Làm, làm và làm!
You need a holiday. How many hours do you work every day?
Cậu cần một kỳ nghỉ đấy. Mỗi ngày cậu làm bao nhiêu tiếng?
About ten hours. Six days a week.
Khoảng mười tiếng. Sáu ngày một tuần.
That's too much! OK, see you on Saturday at the cinema. Don't be late!
Nhiều quá! Thôi, hẹn gặp cậu thứ Bảy ở rạp phim. Đừng đến muộn nhé!
I won't. See you!
Không đâu. Hẹn gặp lại!