Hội thoại tiếng Anh chủ đề Time and Date
A1 2 đoạn hội thoại dùng 24/24 từ vựng của chủ đề Time and Date.
Các bài hội thoại
1
2
What Time Is It?
Mấy giờ rồi?
Hội thoại tiếng Anh A1: hỏi giờ và hẹn giờ gặp nhau. Học cách nói giờ: o'clock, half past, minute, hour, morning, afternoon, evening, night.
Planning the Week
Lên kế hoạch cho tuần
Hội thoại tiếng Anh A1: hai người bạn tìm ngày rảnh để gặp nhau. Học các thứ trong tuần Monday… Sunday, cùng các từ week, weekend, date, year, next.
Từ vựng chủ đề Time and Date
clock
ˈkɫɑk — đồng hồ, đồng hồ treo tường Có trong bài 1
year
ˈjɪɹ — năm, niên Có trong bài 2
time
ˈtaɪm Có trong bài 1, 2
date
ˈdeɪt — ngày Có trong bài 2
day
ˈdeɪ — ngày Có trong bài 2
hour
ˈaʊɝ Có trong bài 1, 2
o'clock
əˈkɫɑk — giờ, giờ đúng Có trong bài 1, 2
minute
ˈmɪnət — phút Có trong bài 1
second
ˈsɛkənd — giây, thứ hai Có trong bài 1
morning
ˈmɔɹnɪŋ — buổi sáng, sáng sớm Có trong bài 1, 2
afternoon
ˌæftɝˈnun — buổi chiều Có trong bài 1, 2
evening
ˈivnɪŋ — buổi tối, chiều tối Có trong bài 1, 2
night
ˈnaɪt — đêm, tối Có trong bài 1, 2
week
ˈwik — tuần Có trong bài 2
Sunday
ˈsənˌdeɪ — Chủ nhật Có trong bài 2
Monday
ˈmənˌdeɪ — thứ Hai, ngày thứ Hai Có trong bài 2
Tuesday
ˈtjuzˌdeɪ — Thứ Ba Có trong bài 2
Wednesday
ˈwɛnzˌdeɪ — Thứ Tư Có trong bài 2
Thursday
ˈθɝzˌdeɪ — Thứ Năm Có trong bài 2
Friday
ˈfɹaɪˌdeɪ — thứ Sáu Có trong bài 2
Saturday
ˈsæˌtɪˌdeɪ — thứ bảy, ngày thứ bảy Có trong bài 2
weekend
ˈwiˌkɛnd — cuối tuần Có trong bài 2
next
ˈnɛks — tiếp theo, sắp tới Có trong bài 2
half
ˈhæf Có trong bài 1