Verbs for Navigation
16 từ vựng
lập bản đồ, vẽ bản đồ
to create or make a map to visually depict geographical features
As part of the archaeological project , researchers worked to map the ancient ruins .
Là một phần của dự án khảo cổ, các nhà nghiên cứu đã làm việc để lập bản đồ các tàn tích cổ xưa.
lập bản đồ, vẽ bản đồ
to create a visual representation that illustrates the features and details of a specific region
Environmental scientists charted the ecological zones of the national park .
Các nhà khoa học môi trường đã lập bản đồ các khu vực sinh thái của công viên quốc gia.
vẽ, đánh dấu
to mark or indicate a route, position, or specific points on a map
The cartographer plotted the river 's meandering path on the geographical chart .
Nhà bản đồ đã đánh dấu con đường quanh co của dòng sông trên bản đồ địa lý.
điều hướng, dẫn đường
to choose the direction of and guide a vehicle, ship, etc., especially by using a map
The navigator instructed the driver on how to navigate through diverse landscapes and terrains .
Người điều hướng đã hướng dẫn tài xế cách điều hướng qua các cảnh quan và địa hình đa dạng.
định hướng, điều chỉnh hướng
to determine or adjust the direction of an object or oneself in relation to specific directions or reference points
The satellite dish was carefully oriented to ensure a strong and stable signal reception .
Chảo vệ tinh đã được cẩn thận định hướng để đảm bảo thu tín hiệu mạnh và ổn định.
chuyển hướng, đổi tuyến
to change the originally planned path or direction of something, especially in transportation
The event organizers decided to reroute the marathon course to showcase more scenic areas of the city .
Ban tổ chức sự kiện quyết định đổi hướng đường chạy marathon để giới thiệu những khu vực đẹp hơn của thành phố.
làm mất phương hướng, gây bối rối
to cause someone to lose their sense of direction, leading to confusion or a feeling of being lost
The intense flashing lights at the concert temporarily disoriented some audience members .
Những ánh đèn nhấp nháy dữ dội tại buổi hòa nhạc đã tạm thời làm mất phương hướng một số khán giả.
chuyển hướng, đổi hướng
to change direction or take a different course
In response to unexpected obstacles on the hiking trail , the group decided to divert and explore a nearby clearing .
Để đối phó với những chướng ngại vật bất ngờ trên đường đi bộ đường dài, nhóm quyết định chuyển hướng và khám phá một khoảng đất trống gần đó.
đi lạc, lệch hướng
to wander off or deviate from the intended or established path
The lost driver realized he had strayed from the highway and ended up on a rural road .
Người lái xe bị lạc nhận ra mình đã đi lạc khỏi đường cao tốc và cuối cùng ở trên một con đường nông thôn.
làm lệch hướng, chuyển hướng
to cause something to depart from an established course
The captain deviated the ship 's course to avoid a potential collision with an iceberg .
Thuyền trưởng đã lệch hướng đi của con tàu để tránh va chạm tiềm ẩn với một tảng băng trôi.
phân nhánh, rẽ ra
to move apart and continue in another direction
In the city 's central square , several streets diverged, leading to various neighborhoods .
Tại quảng trường trung tâm thành phố, một số con đường phân nhánh, dẫn đến các khu phố khác nhau.
làm lệch hướng, đổi hướng
to change direction or turn aside, typically as a result of encountering an obstacle or external force
The ping pong ball , rolling towards the edge of the table , began to deflect.
Quả bóng bàn, lăn về phía mép bàn, bắt đầu lệch hướng.
chặn, hướng dẫn lại
to block someone or something's path in order to redirect them or prevent them from proceeding in a particular direction
The police officer had to head off the suspect to prevent them from escaping .
Cảnh sát viên phải chặn đường nghi phạm để ngăn họ trốn thoát.
rẽ, chuyển hướng đột ngột
to abruptly turn to a different direction
Realizing another skier was on a collision course , she had to veer to the side to avoid an accident on the slopes .
Nhận ra một người trượt tuyết khác đang trên đường va chạm, cô ấy phải rẽ sang một bên để tránh tai nạn trên dốc.
né tránh, chuyển hướng đột ngột
to change direction suddenly, often to avoid something or someone in the way
The skier swerved expertly to avoid a collision with another skier .
Người trượt tuyết rẽ ngoặt một cách điêu luyện để tránh va chạm với người trượt tuyết khác.
chuyển hướng đột ngột, rẽ ngoặt
to move with a sudden and rapid change in direction, turning away from the current path or trajectory
The point guard sheered past defenders with quick and unpredictable movements .
Hậu vệ dẫn bóng lách qua các hậu vệ với những động tác nhanh và không thể đoán trước.