to navigate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
điều hướng, dẫn đường
Definition (English)
to choose the direction of and guide a vehicle, ship, etc., especially by using a map
Câu ví dụ
The navigator instructed the driver on how to navigate through diverse landscapes and terrains .
Người điều hướng đã hướng dẫn tài xế cách điều hướng qua các cảnh quan và địa hình đa dạng.