to deviate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
làm lệch hướng, chuyển hướng
Definition (English)
to cause something to depart from an established course
Câu ví dụ
The captain deviated the ship 's course to avoid a potential collision with an iceberg .
Thuyền trưởng đã lệch hướng đi của con tàu để tránh va chạm tiềm ẩn với một tảng băng trôi.