to stray
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đi lạc, lệch hướng
Definition (English)
to wander off or deviate from the intended or established path
Câu ví dụ
The lost driver realized he had strayed from the highway and ended up on a rural road .
Người lái xe bị lạc nhận ra mình đã đi lạc khỏi đường cao tốc và cuối cùng ở trên một con đường nông thôn.