to map
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
lập bản đồ, vẽ bản đồ
Definition (English)
to create or make a map to visually depict geographical features
Câu ví dụ
As part of the archaeological project , researchers worked to map the ancient ruins .
Là một phần của dự án khảo cổ, các nhà nghiên cứu đã làm việc để lập bản đồ các tàn tích cổ xưa.