unconventionally
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách không theo quy ước, không theo cách thông thường
Definition (English)
not in accordance with established customs or practices
Câu ví dụ
The company 's management style was unconventionally collaborative , encouraging open communication .
Phong cách quản lý của công ty là không theo quy ước hợp tác, khuyến khích giao tiếp cởi mở.
Luyện tập
"unconventionally" nghĩa là gì?