to tune in
Verb / Động từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
bắt sóng, kết nối
Definition (English)
to watch a TV program or listen to a radio show
Câu ví dụ
People from around the world can tune in online to watch the live stream of the concert .
Mọi người từ khắp nơi trên thế giới có thể bắt sóng trực tuyến để xem buổi phát trực tiếp của buổi hòa nhạc.
Luyện tập
"to tune in" nghĩa là gì?