to disbar
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
loại trừ, cấm
Đừng chỉ tra "to disbar" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
to exclude or prevent someone from participating in a certain activity or profession
Câu ví dụ
The community center disbarred individuals who violated its code of conduct from using its facilities .
Trung tâm cộng đồng đã loại trừ những cá nhân vi phạm quy tắc ứng xử của mình khỏi việc sử dụng các cơ sở vật chất.
Luyện tập
"to disbar" nghĩa là gì?