to condone
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tha thứ, bỏ qua
Definition (English)
to accept or forgive something that is commonly believed to be wrong
Câu ví dụ
Failing to confront or address discriminatory remarks within a community may unintentionally condone such behavior .
Không đối mặt hoặc giải quyết các nhận xét phân biệt đối xử trong cộng đồng có thể vô tình tha thứ cho hành vi như vậy.
Luyện tập
"to condone" nghĩa là gì?