only child
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
con một, đứa con duy nhất
Definition (English)
a person who has no siblings
Câu ví dụ
Despite being an only child, he developed strong social skills and friendships outside the family circle .
Mặc dù là con một, anh ấy đã phát triển kỹ năng xã hội mạnh mẽ và tình bạn bên ngoài vòng tròn gia đình.
Luyện tập
"only child" nghĩa là gì?