feast
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
bữa tiệc, yến tiệc
Definition (English)
a meal with fine food, typically for many people, celebrating a special event
Câu ví dụ
The harvest feast included dishes from local farms .
Bữa tiệc thu hoạch bao gồm các món ăn từ các trang trại địa phương.
Luyện tập
"feast" nghĩa là gì?