custody
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
tạm giam, giam giữ
Definition (English)
a state in which a person is kept in jail or prison, particularly while waiting to be tried
Câu ví dụ
The inmate was released from custody after serving his sentence .
Tù nhân đã được thả ra khỏi tạm giam sau khi thi hành án.
Luyện tập
"custody" nghĩa là gì?