chapter
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
chương, giai đoạn
Definition (English)
a specific period of time in history or in someone's life
Câu ví dụ
The chapter of their relationship was filled with both joyous moments and heartbreaking setbacks .
Chương mối quan hệ của họ được lấp đầy bởi cả những khoảnh khắc vui vẻ và những thất bại đau lòng.
Luyện tập
"chapter" nghĩa là gì?