carrot

Noun / Danh từ CEFR A1
📖
Nghĩa tiếng Việt
cà rốt, củ cà rốt
💡
Definition (English)
a long orange vegetable that grows beneath the ground and is eaten cooked or raw
✏️
Câu ví dụ
We went to the farmer 's market and bought a bunch of fresh carrots to make carrot cake .
Chúng tôi đã đi đến chợ nông sản và mua một bó cà rốt tươi để làm bánh cà rốt.
Luyện tập

"carrot" nghĩa là gì?

📚
Bài đọc có chứa từ này
🔗
Từ liên quan trong Vegetables