unfit
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không phù hợp, không đủ khả năng
Definition (English)
not suitable or capable enough for a specific task or purpose
Câu ví dụ
The unstable ladder was unfit for reaching high shelves safely .
Chiếc thang không ổn định không phù hợp để tiếp cận các kệ cao một cách an toàn.
Luyện tập
"unfit" nghĩa là gì?