to pacify
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
xoa dịu, làm dịu
Definition (English)
to calm someone who is angry or nervous
Câu ví dụ
He tried to pacify the angry crowd with promises of reform .
Anh ấy cố gắng làm dịu đám đông giận dữ bằng những lời hứa cải cách.
Luyện tập
"to pacify" nghĩa là gì?