to instigate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
xúi giục, kích động
Definition (English)
to cause something to begin or occur
Câu ví dụ
Prompted by an anonymous tip , the investigative journalist 's report instigated a government inquiry into corruption .
Được thúc đẩy bởi một mẹo nặc danh, báo cáo của nhà báo điều tra đã kích động một cuộc điều tra chính phủ về tham nhũng.
Luyện tập
"to instigate" nghĩa là gì?