polished
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
được đánh bóng, bóng loáng
Definition (English)
having a bright, shiny surface that reflects light
Câu ví dụ
The polished tiles in the bathroom sparkled under the overhead light .
Những viên gạch đánh bóng trong phòng tắm lấp lánh dưới ánh sáng trên cao.
Luyện tập
"polished" nghĩa là gì?