mammalian
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
thuộc về động vật có vú
Definition (English)
relating to mammals, animals that give birth to live young and nurse them with milk
Câu ví dụ
Squirrels and mice , commonly found in various habitats , are small mammalian rodents .
Sóc và chuột, thường được tìm thấy trong các môi trường sống khác nhau, là những loài gặm nhấm có vú nhỏ.
Luyện tập
"mammalian" nghĩa là gì?